D
Dicread
HomeDictionaryTtachycardia

tachycardia

nhịp tim nhanh
[U] Không đếm được
Số nhiều: tachycardias

tachycardia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng nhp tim nhanh. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "nhp tim nhanh". Đim quan trng cn lưu ý là tachycardia không đơn thun là cm giác tim đập nhanh do hi hp hay lo lng thông thường, mà là mt chn đoán lâm sàng khi nhp tim lúc nghngơi vượt quá ngưỡng bình thường (thường là trên 100 nhp/phút đối vi người trưởng thành).

Used as a medical condition or physiological state, such as saying a patient has tachycardia.

Ý nghĩa

Danh từnhịp tim nhanh

Một tình trạng trong đó tim đập nhanh hơn tốc độ bình thường khi nghỉ ngơi

The patient was diagnosed with tachycardia after the stress test.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng nhịp tim nhanh sau bài kiểm tra căng thẳng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error