D
Dicread
HomeDictionaryHhasten

hasten

đẩy nhanh / vội vã / thúc giục
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: hastenedPhân từ 2: hastenedV-ing: hastening

hasten mang sc thái nhn mnh vào vic tăng tc độ hoc rút ngn thi gian để mt svic xy ra sm hơn dkiến. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là thúc đẩy mt quá trình hoc hi thúc mt con người. Skhác bit vsc thái Khi nói vmt quá trình hoc skin, hasten tương đương vi accelerate hoc speed up, nhưng thường mang cm giác cp bách hơn. Ví dụ, khi nói vvic "thúc đẩy sphc hi kinh tế", hasten gi lên mt nlc chủ động để đạt được kết qunhanh hơn bình thường. Khi nói vhành động ca con người, hasten có nghĩa là vi vã di chuyn đến mt nơi nào đó. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, thurry phbiến hơn nhiu. hasten mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong văn viết hoc các văn bn chính thc. Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia hasten và hurry. Trong khi hurry thường dùng để chsvi vàng do thiếu thi gian (có thgây ra shp tp, sai sót), thì hasten tp trung vào mc tiêu làm cho điu gì đó xy ra nhanh hơn. I must hasten to the store (Nghe quá trang trng, không tnhiên trong đời thường). Cách dùng tnhiên: I must hurry to the store (Tôi phi vi đến ca hàng). Cách dùng đúng vi hasten: The new law will hasten the process of integration (Lut mi sthúc đẩy quá trình hi nhp). Đặc đim ngpháp hasten là mt ngoi động tkhi có nghĩa là thúc đẩy điu gì đó, và là ni động tkhi có nghĩa là vi vã đi đâu đó. Khi dùng vi nghĩa vi vã, nó thường đi kèm vi gii tto để chỉ đim đến.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy nhanh
[~ something]

Làm cho điều gì đó xảy ra sớm hơn hoặc nhanh hơn bình thường

"The new law was designed to hasten the process of economic recovery."

Luật mới được thiết kế để đẩy nhanh quá trình phục hồi kinh tế.

Nội động từvội vã
[~]

Di chuyển hoặc đi lại với tốc độ nhanh; khẩn trương

"The guests began to hasten toward the exit as the rain started."

Các vị khách bắt đầu vội vã đi về phía lối thoát khi trời bắt đầu mưa.

Ngoại động từthúc giục
[~ someone]

Khiến ai đó di chuyển hoặc hành động nhanh hơn

"The ringing bell hastened the students to their classrooms."

Tiếng chuông reo đã thúc giục các học sinh đi về lớp học của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error