D
Dicread
HomeDictionarySsluggish

sluggish

trì trệ / uể oải / chậm chạp
Tính từ
So sánh hơn: more sluggishSo sánh nhất: most sluggish

sluggish mô ttrng thái thiếu năng lượng, chm chp hoc không hot động hiu qunhư mong đợi. Tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác nng nề, uoi hoc bcn trở, thay vì chỉ đơn thun là tc độ chm.

Ý nghĩa

Tính từtrì trệ

Di chuyển hoặc phản ứng chậm hơn bình thường hoặc chậm hơn mức mong muốn

"The economy remained sluggish despite the tax cuts."

Nền kinh tế vẫn trì trệ bất chấp các biện pháp cắt giảm thuế.

Tính từuể oải

Thiếu năng lượng, sự tỉnh táo hoặc sức sống

"I felt sluggish after waking up from a long nap."

Tôi cảm thấy uể oải sau khi thức dậy từ một giấc ngủ trưa dài.

chậm chạp

Phản hồi hoặc vận hành chậm, đặc biệt là khi nói về một máy móc hoặc hệ thống

Chiếc máy tính đã trở nên chậm chạp kể từ bản cập nhật phần mềm mới nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error