D
Dicread
HomeDictionaryPphysiological

physiological

thuộc sinh lý học / thuộc sinh lý

/ˌfɪzi.əˈlɑdʒɪkəl/

Tính từ

physiological được sdng để mô tnhng hin tượng, chc năng hoc phnng xy ra mt cách tnhiên trong cơ thsinh vt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc sinh lý hc" khi nói vlĩnh vc khoa hc, hoc "thuc sinh lý" khi nói vcác đặc đim vn hành ca cơ thể. Đim mu cht là physiological nhn mnh vào các cơ chế vt lý, hóa hc và sinh hc thc tế ca cơ thể, phân bit rõ rt vi các yếu ttâm lý hoc cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc sinh lý học

Liên quan đến nhánh sinh học nghiên cứu về các chức năng bình thường của các sinh vật sống và các bộ phận của chúng

The researchers studied the physiological effects of high altitude on human respiration.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu những tác động sinh lý của độ cao lớn đối với hệ hô hấp của con người.

Tính từthuộc sinh lý

Kết quả từ hoặc gây ra bởi các chức năng tự nhiên của một sinh vật sống, thay vì do các yếu tố tâm lý

Hunger is a physiological need that must be met for survival.

Đói là một nhu cầu sinh lý cần phải được đáp ứng để sinh tồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error