suppress
suppress mang nghĩa cốt lõi là dùng lực hoặc quyền lực để ngăn chặn một điều gì đó phát triển, bộc lộ hoặc lan truyền. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái từ cưỡng chế thô bạo đến kiểm soát nội tâm tinh tế.
Sắc thái sử dụng và phân biệt
Trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội, suppress thường đi kèm với sự cưỡng chế. Khi nói về thông tin, nó có nghĩa là che giấu hoặc kiểm duyệt để ngăn công chúng biết được sự thật. Khi nói về các cuộc bạo động, nó mang nghĩa dập tắt bằng vũ lực. Điều này khác với prevent (ngăn chặn một sự việc xảy ra ngay từ đầu) hay stop (dừng một hành động đang diễn ra).
Trong bối cảnh tâm lý, suppress mô tả việc cố tình kìm nén cảm xúc hoặc phản ứng tự nhiên. Ví dụ, bạn cố gắng không cười trong một đám tang. Cần phân biệt với repress, vốn thường được dùng trong tâm lý học để chỉ việc vô thức đẩy những ký ức đau buồn vào tiềm thức.
Trong y học và sinh học, suppress được dùng để chỉ việc làm giảm hoạt động của một cơ quan hoặc hệ thống, chẳng hạn như ức chế miễn dịch.
Các lỗi thường gặp
Người học tiếng Anh thường nhầm lẫn giữa suppress và repress. Hãy nhớ rằng suppress là hành động có ý thức (chủ động kìm nén), trong khi repress thường là cơ chế tự vệ vô thức của tâm trí.
❌ suppress a memory (Nếu ý bạn là quên đi một cách vô thức)
✅ repress a memory (Đẩy ký ức vào tiềm thức)
✅ suppress a laugh (Cố nhịn cười - hành động có ý thức)
Đặc điểm ngữ pháp
suppress là một ngoại động từ, luôn yêu cầu một tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bị kìm nén hoặc dập tắt.
Ý nghĩa
Ngăn chặn việc công bố hoặc phát sóng thông tin, tin tức hoặc tài liệu, thường bằng sắc lệnh chính thức hoặc kiểm duyệt
"The government attempted to suppress the report on the environmental disaster."
Chính phủ đã cố gắng che giấu báo cáo về thảm họa môi trường.
Dùng quyền lực hoặc thẩm quyền để chấm dứt một hoạt động một cách cưỡng chế, chẳng hạn như một cuộc nổi dậy hoặc bạo động
"The military was called in to suppress the uprising in the capital."
Quân đội đã được điều động để dập tắt cuộc nổi dậy ở thủ đô.
Có ý thức ức chế hoặc kiềm chế một cảm xúc, phản ứng hoặc xung năng vật lý
"She struggled to suppress a smile during the serious meeting."
Cô ấy đã cố gắng kìm nén một nụ cười trong cuộc họp nghiêm túc.
Giảm hoạt động hoặc chức năng của một quá trình sinh học hoặc cơ quan, thường thông qua thuốc
"This medication is used to suppress the cough reflex."
Loại thuốc này được sử dụng để ức chế hệ thống miễn dịch sau khi cấy ghép nội tạng.