D
Dicread
HomeDictionarySsuppress

suppress

che giấu / dập tắt / kìm nén / ức chế
Ngoại động từ
Quá khứ: suppressedPhân từ 2: suppressedV-ing: suppressing

suppress mang nghĩa ct lõi là dùng lc hoc quyn lc để ngăn chn mt điu gì đó phát trin, bc lhoc lan truyn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tcưỡng chế thô bo đến kim soát ni tâm tinh tế. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh chính trhoc xã hi, suppress thường đi kèm vi scưỡng chế. Khi nói vthông tin, nó có nghĩa là che giu hoc kim duyt để ngăn công chúng biết được stht. Khi nói vcác cuc bo động, nó mang nghĩa dp tt bng vũ lc. Điu này khác vi prevent (ngăn chn mt svic xy ra ngay từ đầu) hay stop (dng mt hành động đang din ra). Trong bi cnh tâm lý, suppress mô tvic ctình kìm nén cm xúc hoc phnng tnhiên. Ví dụ, bn cgng không cười trong mt đám tang. Cn phân bit vi repress, vn thường được dùng trong tâm lý hc để chvic vô thc đẩy nhng ký ức đau bun vào tim thc. Trong y hc và sinh hc, suppress được dùng để chvic làm gim hot động ca mt cơ quan hoc hthng, chng hn như ức chế min dch. Các li thường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia suppress và repress. Hãy nhrng suppress là hành động có ý thc (chủ động kìm nén), trong khi repress thường là cơ chế tvvô thc ca tâm trí. suppress a memory (Nếu ý bn là quên đi mt cách vô thc) repress a memory (Đẩy ký ức vào tim thc) suppress a laugh (Cnhn cười - hành động có ý thc) Đặc đim ngpháp suppress là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bkìm nén hoc dp tt.

Ý nghĩa

Ngoại động từche giấu
[~ something]

Ngăn chặn việc công bố hoặc phát sóng thông tin, tin tức hoặc tài liệu, thường bằng sắc lệnh chính thức hoặc kiểm duyệt

"The government attempted to suppress the report on the environmental disaster."

Chính phủ đã cố gắng che giấu báo cáo về thảm họa môi trường.

Ngoại động từdập tắt
[~ something]

Dùng quyền lực hoặc thẩm quyền để chấm dứt một hoạt động một cách cưỡng chế, chẳng hạn như một cuộc nổi dậy hoặc bạo động

"The military was called in to suppress the uprising in the capital."

Quân đội đã được điều động để dập tắt cuộc nổi dậy ở thủ đô.

Ngoại động từkìm nén
[~ something]

Có ý thức ức chế hoặc kiềm chế một cảm xúc, phản ứng hoặc xung năng vật lý

"She struggled to suppress a smile during the serious meeting."

Cô ấy đã cố gắng kìm nén một nụ cười trong cuộc họp nghiêm túc.

Ngoại động từức chế
[~ something]

Giảm hoạt động hoặc chức năng của một quá trình sinh học hoặc cơ quan, thường thông qua thuốc

"This medication is used to suppress the cough reflex."

Loại thuốc này được sử dụng để ức chế hệ thống miễn dịch sau khi cấy ghép nội tạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error