D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreflexive

reflexive

phản xạ / phản thân
Tính từ

reflexive mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng là sinh hc/tâm lý hc hoc ngôn nghc. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mô tnhng hành động xy ra mt cách tự động, không thông qua sự điu khin có ý thc ca não bộ. Điu này khác vi nhng hành động có chủ đích hoc được lên kế hoch trước.

Sc thái trong sinh hc và hành vi

Khi dùng để mô tmt phnng, reflexive nhn mnh tính cht tc thi và không tnguyn. Ví dụ, vic chp mt khi có vt lbay ti là mt reflexive action (hành động phn xạ). Người hc cn phân bit reflexive vi instinctive (theo bn năng). Trong khi reflexive thường chnhng phnng vt lý nhanh chóng ca cơ thể, thì instinctive bao hàm nhng hành vi phc tp hơn, mang tính di truyn và bn năng sinh tn.

Đúng: a reflexive shudder (mt cái rùng mình phn xạ)
Sai: Sdng reflexive để mô tmt quyết định suy nghĩ klưỡng.

Sc thái trong ngôn nghc

Trong ngpháp, reflexive được dùng để chcác thành phn ngôn ngtham chiếu ngược trli chththc hin hành động. Trong tiếng Anh, điu này thhin rõ nht qua các đại tphn thân như myself, yourself, himself. Đối vi người Vit, khái nim này tương đương vi vic sdng các tnhư tự, mình hoc tự thân để chỉ đối tượng tác động và đối tượng chu tác động là mt.

Ví dụ: Trong câu She taught herself English, therself là mt reflexive pronoun (đại tphn thân).

Lưu ý vngpháp

reflexive đóng vai trò là mt tính từ. Khi chuyn sang dng danh từ, nó trthành reflexivity. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, các động tphn thân không phbiến như trong các ngôn ngLatinh (ví dtiếng Pháp hay Tây Ban Nha), nên vic sdng đại tphn thân đi kèm là cách chính để thhin tính cht phn thân ca hành động.

Ý nghĩa

Tính từphản xạ
[[]][something]

Được thực hiện mà không cần suy nghĩ có ý thức như một phản ứng tự động đối với một kích thích

Tính từphản thân
[[]][something]

Ám chỉ một từ hoặc cụm từ tham chiếu ngược trở lại chủ ngữ của câu

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi