D
Dicread
HomeDictionaryRrestless

restless

bồn chồn / không ngừng nghỉ
Tính từ
So sánh hơn: more restlessSo sánh nhất: most restless

restless mô tmt trng thái không thgiữ được sbình tĩnh hoc đứng yên, thường xut phát tnhng áp lc tâm lý bên trong. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tiêu cc (lo âu) hoc tích cc (khao khát khám phá).

Ý nghĩa

Tính từbồn chồn

Không thể thư giãn hoặc ngồi yên, thường là do lo lắng, buồn chán hoặc phấn khích

The children grew restless during the long church service.

Lũ trẻ trở nên bồn chồn trong suốt buổi lễ dài tại nhà thờ.

Tính từkhông ngừng nghỉ

Liên tục thay đổi hoặc không thể ổn định trong một trạng thái hoặc thói quen cố định

He spent his twenties in a restless search for a meaningful career.

Anh ấy đã dành những năm tuổi hai mươi trong một cuộc tìm kiếm không ngừng nghỉ cho một sự nghiệp ý nghĩa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error