mouth
Nghĩa chính của từ này tập trung vào bộ phận vật lý dùng để giao tiếp và hấp thụ chất dinh dưỡng. Nó gắn liền với khả năng biểu đạt, sự thèm ăn và cả sự nhạy cảm. Xét về mặt địa lý, từ này đại diện cho một điểm chuyển tiếp hoặc lối thoát, tương tự như chức năng sinh học là đưa mọi thứ ra ngoài hoặc tiếp nhận vào trong. Khi đóng vai trò là một động từ, từ này chuyển từ một đối tượng vật lý sang một hành động im lặng. Điều này thường ngụ ý sự bí mật, thân mật hoặc nhu cầu thận trọng, vì mục đích là để giao tiếp mà không muốn người khác nghe thấy.
Ý nghĩa
Phần mở ra trên khuôn mặt của người hoặc động vật, nơi thức ăn đi vào và âm thanh phát ra
"She opened her mouth to speak but no words came out."
Cô ấy mở miệng định nói nhưng không thốt ra lời nào.
Nơi một con sông đổ vào biển hoặc một vùng nước khác
"The city was built near the mouth of the Mississippi River."
Thành phố được xây dựng gần cửa sông Mississippi.
Hình thành các từ bằng môi mà không phát ra âm thanh
"He mouthed 'I love you' from across the crowded room."
Anh ấy mấp máy môi nói `I love you` từ phía bên kia căn phòng đông đúc.