D
Dicread
HomeDictionaryMmouth

mouth

miệng / cửa sông / mấp máy môi
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: mouthsQuá khứ: mouthedPhân từ 2: mouthedV-ing: mouthingSo sánh hơn: more mouthSo sánh nhất: most mouth

Nghĩa chính ca tnày tp trung vào bphn vt lý dùng để giao tiếp và hp thcht dinh dưỡng. Nó gn lin vi khnăng biu đạt, sthèm ăn và csnhy cm. Xét vmt địa lý, tnày đại din cho mt đim chuyn tiếp hoc li thoát, tương tnhư chc năng sinh hc là đưa mi thra ngoài hoc tiếp nhn vào trong. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày chuyn tmt đối tượng vt lý sang mt hành động im lng. Điu này thường ngụ ý sbí mt, thân mt hoc nhu cu thn trng, vì mc đích là để giao tiếp mà không mun người khác nghe thy.

Ý nghĩa

Danh từmiệng

Phần mở ra trên khuôn mặt của người hoặc động vật, nơi thức ăn đi vào và âm thanh phát ra

"She opened her mouth to speak but no words came out."

Cô ấy mở miệng định nói nhưng không thốt ra lời nào.

Danh từcửa sông

Nơi một con sông đổ vào biển hoặc một vùng nước khác

"The city was built near the mouth of the Mississippi River."

Thành phố được xây dựng gần cửa sông Mississippi.

Ngoại động từmấp máy môi

Hình thành các từ bằng môi mà không phát ra âm thanh

"He mouthed 'I love you' from across the crowded room."

Anh ấy mấp máy môi nói `I love you` từ phía bên kia căn phòng đông đúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error