D
Dicread
HomeDictionarySstifle

stifle

kìm nén / kiềm chế / làm ngạt
Ngoại động từ
Quá khứ: stifledPhân từ 2: stifledV-ing: stifling

stifle mang sc thái ca scưỡng ép, gây ra cm giác ngt ngt hoc bbóp nght, dù là vmt vt lý hay cm xúc. Khi dùng để chcm xúc, nó mô tnlc chủ động để không cho mt phnng tnhiên (như tiếng cười, tiếng khóc hoc cơn gin) thoát ra ngoài. Điu này khác vi suppress, vn thường mang tính hthng hoc lâu dài hơn. Ví dụ, bn có thstifle mt tiếng ngáp trong mt khonh khc, nhưng suppress mt cuc ni lon hoc mt ký ức đau bun trong thi gian dài.

Skhác bit vngnghĩa

Trong bi cnh sáng to hoc phát trin, stifle gi lên hìnhnh mt thgì đó bị "bóp nght" cho đến khi không thphát trin được na. Nó thường được dùng để phê phán nhng quy định quá kht khe hoc môi trường độc hi. Hãy phân bit vi hinder (cn trở) hay prevent (ngăn chn). Trong khi hinder chlàm chm tiến độ, thì stifle khiến cho sphát trin btrit tiêu hoàn toàn.

stifle the growth (dùng khi chmun nói làm chm li)
stifle the growth (dùng khi mun nói sphát trin bbóp nght, không thtiến trin)

Lưu ý vbi cnh vt lý

Khi nói vhô hp, stifle mô ttrng thái thiếu oxy trm trng dn đến ngt thở. Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln vi choke, vn thường chvic bnghn bi mt vt thltrong chng. stifle thiên vvic môi trường xung quanh không còn không khí để thhoc bche lp hoàn toàn.

Ví dụ: The smoke stifled the firefighters (Khói làm ngt nhng người lính cu ha) - nhn mnh vào môi trường không khí.
Ví dụ: He choked on a piece of apple (Anhy bnghn mt miếng táo) - nhn mnh vào vt cn trong hng.

Đặc đim ngpháp

stifle là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng bkìm nén, kim chế hoc làm ngt. Tnày không được sdng như mt ni động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từkìm nén
[~ something]

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra hoặc được biểu hiện ra ngoài, đặc biệt là một cảm xúc hoặc một phản ứng

She struggled to stifle a laugh during the serious meeting.

Cô ấy đã cố gắng kìm nén một tiếng cười trong suốt cuộc họp nghiêm túc.

Ngoại động từkiềm chế
[~ someone]

Ngăn cản ai đó phát triển ý tưởng hoặc sự sáng tạo bằng cách hạn chế quyền tự do của họ

The strict corporate culture tended to stifle the employees' innovation.

Văn hóa doanh nghiệp khắt khe có xu hướng kiềm chế sự đổi mới của nhân viên.

Ngoại động từlàm ngạt
[~ something]

Khiến ai đó không thể thở bình thường do bị chặn nguồn cung cấp không khí hoặc ở trong không gian có rất ít oxy

The thick smoke from the fire began to stifle the trapped residents.

Khói dày đặc từ đám cháy bắt đầu làm ngạt những cư dân bị mắc kẹt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error