D
Dicread
HomeDictionarySstifle

stifle

kìm nén / kiềm chế / làm ngạt
Ngoại động từ
Quá khứ: stifledPhân từ 2: stifledV-ing: stifling

Ý nghĩa

Ngoại động từkìm nén
[~ something]

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra hoặc được thể hiện ra, đặc biệt là một cảm xúc, một ý tưởng hoặc một phản ứng

"She had to stifle a laugh during the serious meeting."

Cô ấy đã phải kìm nén một tiếng cười trong suốt cuộc họp nghiêm túc.

Ngoại động từkiềm chế
[~ someone]

Ngăn cản ai đó phát triển tài năng hoặc sự sáng tạo bằng cách hạn chế quyền tự do của họ

"The rigid corporate culture tended to stifle the employees' innovation."

Văn hóa doanh nghiệp cứng nhắc có xu hướng kiềm chế sự đổi mới của nhân viên.

Ngoại động từlàm ngạt
[~ something]

Khiến ai đó không thể thở bình thường bằng cách chặn nguồn cung cấp không khí hoặc ở trong một không gian có rất ít oxy

"The thick smoke from the fire began to stifle the trapped residents."

Khói dày đặc từ đám cháy bắt đầu làm ngạt những cư dân bị mắc kẹt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error