D
Dicread
HomeDictionaryPpant

pant

quần dài / thở hổn hển / hơi thở gấp
Danh từNội động từ
Số nhiều: pantsQuá khứ: pantedPhân từ 2: pantedV-ing: panting

Tpant có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt nhóm liên quan đến trang phc và mt nhóm liên quan đến hot động hô hp.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vtrang phc, pant (thường dùngdng snhiu là pants) chloi qun dài che ttht lưng đến mt cá chân. Mt đim cc kquan trng đối vi người Vit là skhác bit gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh: trong tiếng Anh Mỹ, pants nghĩa là qun dài, nhưng trong tiếng Anh Anh, pants li thường được hiu là qun lót (underpants). Để chqun dài trong tiếng Anh Anh, người ta thường dùng ttrousers.

Khi đóng vai trò là động từ, pant mô thành động thhn hn, hít thnhanh và ngn. Trng thái này thường xy ra sau khi vn động mnh, khi quá nóng hoc khi đang trong trng thái hong lon, lo lng. Nó gi lên hìnhnh mt người hoc động vt đang cgng ly li hơi thở.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Vdanh từ: Vì pants luôn được coi là danh tsnhiu (do có haing qun), bn không được dùng mo ta trc tiếp trước nó. Thay vào đó, hãy dùng cm a pair of pants để chmt chiếc qun dài.
Về động từ: Cn phân bit pant vi breathe (thở) hoc sigh (thdài). Trong khi breathe là hot động hô hp bình thường và sigh thhin cm xúc (như mt mi, tht vng), thì pant nhn mnh vào sgng sc vmt vt lý.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: He is wearing a pair of linen pants. (Anhy đã mc mt chiếc qun dài bng vi lanh.)
Sai: He is wearing a pant.
Đúng: The athlete began to pant after the race. (Vn động viên bt đầu thhn hn sau cuc đua.)

Ý nghĩa

Danh từquần dài

Một loại trang phục mặc từ thắt lưng đến mắt cá chân, che riêng biệt từng chân; thường được dùng ở dạng số nhiều

He wore a pair of linen pants to the beach.

Anh ấy đã mặc một chiếc quần dài bằng vải lanh khi đi biển.

Nội động từthở hổn hển
[~]

Hít thở bằng những hơi ngắn và nhanh, thường là do gắng sức hoặc do nóng

The dog began to pant heavily after the long run.

Con chó bắt đầu thở hổn hển nặng nề sau quãng đường chạy dài.

Danh từhơi thở gấp

Một hơi thở ngắn và nhanh duy nhất

She let out a sharp pant of surprise.

Cô ấy thốt ra một hơi thở gấp vì ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error