D
Dicread
HomeDictionaryTtorpid

torpid

uể oải / ngủ đông
Tính từ
So sánh hơn: more torpidSo sánh nhất: most torpid

torpid mô tmt trng thái thiếu ht năng lượng trm trng, khiến cơ thhoc tâm trí trnên chm chp, uoi hoc hoàn toàn bt động. Trong sinh hc, tnày dùng để chtrng thái ngủ đông hoc gim trao đổi cht để sinh tn trong điu kin khc nghit. Trong đời sng hàng ngày, nó ám chstrì trvmt tinh thn, thiếu nhit huyết hoc không có phnng trước các kích thích xung quanh.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit torpid vi các tcùng nhóm nghĩa như lethargic hay sluggish. Trong khi lethargic thường gi cm giác mt mi, bun ngdo bnh lý hoc kit sc, và sluggish nhn mnh vào tc độ phnng chm chp (như mt cmáy vn hành kém), thì torpid mang sc thái nng nhơn, gn như là sự đóng băng hoc tê lit hoàn toàn vmt hot động.

torpid dùng cho trng thái gn như bt động, tê lit, ví dnhư mt con gu đang ngủ đông hoc mt người hoàn toàn thờ ơ vi thế gii. lethargic dùng cho cm giác uoi, thiếu năng lượng, ví dnhư cm thy mt mi sau mt trnm. sluggish dùng cho schm chp, không linh hot, ví dnhư nn kinh tế tăng trưởng chm.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng torpid để mô tcon người, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu ý chí hoc strì trtrong tư duy. Ví dụ, thay vì nói mt người chỉ đơn gin là lười biếng, vic dùng torpid gi lên hìnhnh mt người hoàn toàn mt đi động lc và không còn khnăng hành động.

Cách dùng đúng bao gm cm ta torpid mind (mt tâm trí trì trệ/uoi) hoc torpid animals (động vt trong trng thái ngủ đông/uoi).

Tnày là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từuể oải

Trạng thái không hoạt động về mặt tinh thần hoặc thể chất; lờ đờ hoặc chậm chạp

The patient remained torpid for several hours after the surgery.

Bệnh nhân vẫn trong trạng thái uể oải trong vài giờ sau ca phẫu thuật.

Tính từngủ đông

Trong trạng thái đình chỉ hoạt động hoặc ngủ đông, thường là do nhiệt độ lạnh

Many frogs become torpid during the winter months to conserve energy.

Nhiều loài ếch rơi vào trạng thái ngủ đông trong những tháng mùa đông để bảo tồn năng lượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error