D
Dicread
HomeDictionaryMmidnight

midnight

nửa đêm / xanh đen
Danh từ
Số nhiều: midnights

midnight thường được hiu theo hai cách tiếp cn khác nhau tùy vào ngcnh. Đầu tiên là nghĩa chính xác vmt thi gian, tc là đúng 12 giờ đêm, thi đim chuyn giao gia ngày cũ và ngày mi. Trong trường hp này, nó đóng vai trò như mt mc thi gian cố định. Thhai, midnight thường được dùng mt cách linh hot để chmt khong thi gian rt mun vào ban đêm, không nht thiết phi chính xác là 12 giờ. Khi dùng vi nghĩa này, tnày gi lên cm giác vstĩnh lng, bóng ti bao trùm hoc scô độc. Phân bit vi các thut ngthi gian Người hc cn lưu ý skhác bit gia midnight và midday (hoc noon). Trong khi midnight là na đêm, thì midday là gia ngày (12 gitrưa). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia midnight vi night (đêm). night là mt khong thi gian dài tlúc mt tri ln đến lúc mt tri mc, còn midnight là mt đim thi gian cthhoc mt thi đim rt mun trong khong night đó. Đúng: I will call you at midnight. (Tôi sgi cho bn vào đúng 12 giờ đêm.) Đúng: He worked until midnight. (Anhy đã làm vic cho đến tn na đêm - có thlà 11 gihoc 1 gisáng.) Lưu ý vngpháp Khi dùng midnight như mt mc thi gian cthể, chúng ta thường sdng gii tat (ví dụ: at midnight). Khi nói vmt khong thi gian kéo dài đến thi đim đó, ta sdng until hoc till.

Ý nghĩa

Danh từnửa đêm

Thời điểm chính giữa đêm, cụ thể là mười hai giờ đêm

"The party continued until midnight."

Bữa tiệc kéo dài cho đến nửa đêm.

Danh từxanh đen

Một sắc độ màu xanh lam hoặc đen rất đậm

"She wore a dress of midnight blue."

Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh đen.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error