D
Dicread
HomeDictionarySsnooze

snooze

ngủ ngắn / tạm dừng báo thức / giấc ngủ ngắn / nút tạm dừng báo thức
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: snoozesQuá khứ: snoozedPhân từ 2: snoozedV-ing: snoozing

snooze mang sc thái nhnhàng và thoi mái, thường dùng để chmt gic ngngn, không sâu, thường din ra vào ban ngày để np li năng lượng. Khác vi nap (mt gic ngngn có chủ đích và thường kéo dài hơn), snooze gi lên cm giác thư giãn, đôi khi là schp mt vô thc hoc mt gic ngngn đầy khoái lc.

Trong bi cnh công nghệ, snooze đã trthành thut ngtiêu chun cho chc năng tm dng báo thc. Đây là hành động trì hoãn vic thc dy bng cách nhn mt nút để chuông báo thc im lng trong mt khong thi gian ngn (thường là 5 hoc 9 phút) trước khi reo trli.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ snooze vi mt stdgây nhm ln:

nap: Thường là mt gic ngngn có kế hoch (ví dụ: ngtrưa). Trong khi đó, snooze có thchlà mt cái chp mt nhanh hoc hành động trì hoãn thc dy.
doze: Din ttrng thái na tnh na mê, nggt mt cách không kim soát (ví dụ: nggt trong cuc hp), trong khi snooze mang tính cht nghngơi thoi mái hơn.

Lưu ý vcách sdng

Khi dùng làm động từ, snooze có thể đi kèm vi các trng tchthi gian hoc trng thái để làm rõ nghĩa:

Để chvic ngngn: snooze for a while (ngngn mt lát).
Để chvic tm dng báo thc: hit the snooze button (nhn nút tm dng báo thc).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch snooze mt cách quá cng nhc thành "ngủ". Hãy nhrng snooze không bao giờ được dùng cho gic ngchính vào ban đêm (night's sleep). Ví dụ, bn không thnói "I snoozed for 8 hours" để chvic ngủ đêm, mà phi dùng sleep.

Vmt ngpháp, snooze va là ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vvic ngủ, va là danh tkhi nói vgic ngngn hoc nút bm trên đồng hồ.

Ý nghĩa

Nội động từngủ ngắn

Ngủ một giấc nhẹ hoặc trong một khoảng thời gian ngắn, thường là vào ban ngày

I usually snooze for twenty minutes after lunch.

Tôi thường ngủ ngắn khoảng hai mươi phút sau bữa trưa.

Ngoại động từtạm dừng báo thức
[~ something]

Tắt tạm thời chuông báo thức để nó sẽ reo lại sau một khoảng thời gian ngắn

She decided to snooze the alarm for ten more minutes.

Cô ấy quyết định tạm dừng báo thức thêm mười phút nữa.

Danh từgiấc ngủ ngắn

Một giấc ngủ ngắn và nhẹ, thường diễn ra vào ban ngày

A quick afternoon snooze can improve productivity.

Một giấc ngủ ngắn vào buổi chiều có thể cải thiện năng suất làm việc.

Danh từnút tạm dừng báo thức

Một nút bấm hoặc chức năng trên đồng hồ báo thức dùng để trì hoãn thời điểm báo thức

He hit the snooze button three times before finally waking up.

Anh ấy đã nhấn nút tạm dừng báo thức ba lần trước khi thực sự thức dậy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error