D
Dicread
HomeDictionaryLlistless

listless

uể oải
Tính từ
So sánh hơn: more listlessSo sánh nhất: most listless

listless mô tmt trng thái thiếu ht năng lượng trm trng, không chvmt thcht mà còn vmt tinh thn. Khi mt người cm thy listless, hkhông có động lc để làm bt cvic gì, cm thy uoi và thờ ơ vi mi thxung quanh. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người mt mi đến mc không còn ý chí để hành động hoc quan tâm.

Ý nghĩa

Tính từuể oải

Thiếu năng lượng, sự nhiệt huyết hoặc tinh thần

He spent a listless afternoon staring out the window.

Anh ấy đã dành một buổi chiều uể oải chỉ để nhìn ra ngoài cửa sổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error