D
Dicread
HomeDictionaryTthroat

throat

họng
[C] Đếm được
Số nhiều: throats

throat dùng để chvùng chng, bao gm cthc qun và thanh qun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh: khi nói vbnh lý hoc cm giác đau, chúng ta dùng "hng" (ví dụ: đau hng); khi nói vvtrí gii phu bên ngoài, chúng ta dùng "cổ".

Sphân bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia throat và neck. Trong khi neck chtoàn bphn cthàm xung đến xương quai xanh (bao gm cda, cơ và ct sng cổ), thì throat tp trung vào phnng dn bên trong (hng). Vì vy, nếu bn bmt vết bt trên da cổ, hãy dùng neck, nhưng nếu bn bviêm hng, hãy dùng throat.

I have a sore neck (Câu này có nghĩa là bn bị đau cơ choc cng cổ, không phi đau hng).
I have a sore throat (Tôi bị đau hng).

Cách dùng trong các thành ngvà cm t

throat thường xut hin trong các cm tmô ttrng thái cm xúc hoc phnng vt lý. Ví dụ, cm tclear one's throat không chỉ đơn thun là hành động "khc" để làm sch hng, mà thường được dùng để thu hút schú ý ca người khác trước khi bt đầu nói.

Ngoài ra, cm ta lump in one's throat mô tcm giác nghn ngào khi sp khóc do xúc động mnh, mt trng thái tâm lý mà người Vit thường gi là "nghn li" hoc "nghncổ".

Lưu ý vngpháp

throat là mt danh từ đếm được. Khi nói vbphn cơ thca mt người cthể, nó thường đi kèm vi tính tshu (ví dụ: my throat, his throat).

Countable when referring to the physical anatomical part of a person or animal.

Ý nghĩa

Danh từhọng

Ống cơ nối miệng và mũi với thực quản và thanh quản

a sore throat

một cơn đau họng

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error