D
Dicread
HomeDictionaryVvertebrate

vertebrate

động vật có xương sống / có xương sống
Danh từTính từ
Số nhiều: vertebrates

vertebrate là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chnhng loài động vt có xương sng. Trong tiếng Vit, tnày có hai vai trò chính: va là danh tchmt nhóm động vt, va là tính tmô tả đặc đim cu trúc cơ thể. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia khái nim sinh hc này và các tmô tả đặc đim tính cách trong đời sng hàng ngày.

Phân bit thut ngsinh hc và nghĩa bóng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia vertebrate (thuc vsinh hc) và backbone (xương sng). Trong khi vertebrate gn như chỉ được dùng trong ngcnh khoa hc để phân loi động vt, thì backbone thường được dùng theo nghĩa bóng để chskiên cường, bn lĩnh hoc là trct chính ca mt tchc.

Sai: He is a vertebrate man. (Để khen mt người kiên cường, không dùng vertebrate vì điu này khiến câu trthành mt mô tsinh hc hin nhiên và kquc).
✅ Đúng: He has a strong backbone. (Anhy có mt bn lĩnh kiên cường).

Stương phn vi động vt không xương sng

Để sdng vertebrate mt cách chính xác, người hc nên đặt nó trong sự đối lp vi invertebrate (động vt không xương sng). Trong tiếng Vit, chai đều được dch da trên shin din ca "xương sng", nhưng trong tiếng Anh, sphân chia này là cơ scho toàn bhthng phân loi động vt.

Ví dụ: Mammals are vertebrates, while insects are invertebrates. (Động vt có vú là động vt có xương sng, trong khi côn trùng là động vt không xương sng).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, vertebrate là danh từ đếm được, do đó cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh. Khi đóng vai trò là tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim cu trúc ca loài vt đó.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật có xương sống

Một loài động vật thuộc phân ngành Động vật có xương sống, có xương sống hoặc cột sống

The lion is a powerful vertebrate predator.

Sư tử là một loài động vật săn mồi có xương sống mạnh mẽ.

Tính từcó xương sống

Có xương sống hoặc cột sống là đặc điểm cấu trúc chính của bộ xương

Mammals and birds are vertebrate animals.

Động vật có vú và chim là những loài động vật có xương sống.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error