cranium
hộp sọ / xương sọ
Danh từ
Số nhiều: crania
Ý nghĩa
Danh từhộp sọ
Phần của xương sọ bao quanh và bảo vệ não bộ
"The surgeon carefully examined the cranium for any signs of fracture."
Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra kỹ hộp sọ để tìm bất kỳ dấu hiệu rạn nứt nào.
xương sọ
Toàn bộ xương sọ của động vật có xương sống, bao gồm cả xương hàm
Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra một hộp sọ hóa thạch thuộc về một loài vượn người sơ khai.