D
Dicread
HomeDictionaryCcranium

cranium

hộp sọ
Danh từ
Số nhiều: crania

cranium là mt thut ngchuyên môn trong gii phu hc, dùng để chphn xương sbao quanh và bo vnão bộ. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hp sọ". Người hc cn phân bit rõ cranium vi skull (xương snói chung). Trong khi skull bao gm toàn bcu trúc xương ở đầu (bao gm cxương hàm mt), thì cranium chtp trung vào phn hp bo vnão, không bao gm các xương hàm.

Skhác bit vngcnh sdng

Vì là mt thut ngy khoa, cranium thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc sách giáo khoa sinh hc. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngsẽ ưu tiên dùng skull để chcái đầu xương hoc hp smt cách chung chung. Vic sdng cranium trong mt cuc hi thoi thông thường có thkhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính kthut không cn thiết.

Ví dchuyên môn: The cranium protects the brain from external impact (Hp sbo vnão bkhi nhng tác động tbên ngoài).
Ví dthông thường: The pirate flag has a skull and crossbones (Lá chi tc có hình mt cái xương svà hai xương chéo).

Lưu ý vthut ngliên quan

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln gia "hp sọ" (vi nghĩa là cu trúc xương) và "đầu" (vi nghĩa là toàn bphn trên cùng ca cơ thể). cranium chỉ đề cp đến phn xương cng, không bao gm da, cơ hay mô mm xung quanh. Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, các tính tliên quan đến hp sthường bt đầu bng tin tcranio- (ví dụ: craniotomy - phu thut mhp sọ), điu này giúp người hc ddàng nhn din các thut ngy khoa phái sinh tgc tnày.

Ý nghĩa

Danh từhộp sọ

Phần của xương sọ bao quanh và bảo vệ não bộ

The surgeon carefully examined the cranium for any signs of fracture.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra kỹ hộp sọ để tìm bất kỳ dấu hiệu rạn nứt nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error