D
Dicread
HomeDictionarySsternum

sternum

xương ức
Danh từ
Số nhiều: sterna

sternum là mt thut nggii phu chuyên sâu dùng để chxươngc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngcó thdùng cm tbreastbone để thay thế, tuy nhiên sternum mang sc thái trang trng và chính xác hơn, thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo chn đoán hoc hướng dn phu thut.

Phân bit thut ng

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia sternum (xươngc) và ribs (xương sườn). Trong khi ribs là các xương cong bao quanh lng ngc, thì sternum là khi xương phng nm chính gia, đóng vai trò như mtim neo" để các xương sườn kết ni vào. Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo sphân bit rõ ràng này để tránh gây hiu lm trong bi cnh y tế.

Đúng: The surgeon made an incision through the sternum (Bác sĩ phu thut đã rch mt đường qua xươngc).
Sai: Sdng ribs khi mun nói vvtrí trung tâm ca ngc.

Đặc đim sdng

Tnày hu như luôn được sdng như mt danh từ đếm được. Trong các ngcnh lâm sàng, nó thường đi kèm vi các tính tmô ttình trng tn thương hoc vtrí phu thut. Người hc nên lưu ý rng sternum không có nghĩa bóng hay thành ngthông dng trong tiếng Anh đời thường, vì vy hãy sdng nó đúng vi nghĩa đen vmt gii phu hc.

Ý nghĩa

Danh từxương ức

Khối xương phẳng và dài nằm ở trung tâm ngực, kết nối với các xương sườn thông qua sụn

The surgeon made an incision through the sternum to access the heart.

Bác sĩ phẫu thuật đã rạch một đường qua xương ức để tiếp cận tim.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error