D
Dicread
HomeDictionaryVvertebra

vertebra

đốt sống
[C] Đếm được
Số nhiều: vertebrae

vertebra là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc dùng để chmt đốt sng đơn ltrong ct sng. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ gia số ít vertebra (mt đốt sng) và snhiu vertebrae (các đốt sng). Vic nhm ln gia hai dng này là li phbiến vì đuôi -a chuyn sang -ae không theo quy tc thông thường ca tiếng Anh hin đại mà theo gc tiếng Latinh.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng tspine hoc backbone để chtoàn bct sng. Tuy nhiên, vertebra chỉ được dùng khi mun nhn mnh vào mt đơn vxương cthhoc khi mô tchi tiết vmt y khoa. Ví dụ, khi nói vmt chn thương cthti mt vtrí, bác sĩ sdùng vertebra thay vì spine.

Đúng: The patient has a fracture in the third lumbar vertebra. (Bnh nhân có mt vết gãy ở đốt sng tht lưng thba.)
Sai: The patient has a fracture in the third lumbar spine. (Vì spine chtoàn bct sng, không thdùng để chmt đốt sng đơn lẻ.)

Lưu ý vthut ngliên quan

Người hc cn tránh nhm ln vertebra vi các thut ngmô tvùng ca ct sng. Trong tiếng Anh, các vùng như cervical (cổ), thoracic (ngc), và lumbar (tht lưng) là các tính tbnghĩa cho vertebra để xác định vtrí chính xác ca đốt sng đó.

Mt đim lưu ý nhlà trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đốt sng" cho csố ít và snhiu, nhưng trong tiếng Anh, sphân bit gia vertebra và vertebrae là bt buc để đảm bo tính chính xác vmt ngpháp và y khoa.

Used to count the individual bony segments of the spinal column, such as the seven cervical vertebrae.

Ý nghĩa

Danh từđốt sống

Một trong những xương nhỏ tạo nên cột sống

The doctor identified a fracture in the third lumbar vertebra.

Bác sĩ đã xác định một vết gãy ở đốt sống thắt lưng thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error