D
Dicread
HomeDictionaryPpelvis

pelvis

xương chậu
Danh từ
Số nhiều: pelves

Sphân bit gia cu trúc xương và vùng cơ th Trong tiếng Anh, pelvis thường được dùng để chckhung xương cng và vùng cơ thbao quanh nó. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ hai khái nim này để tránh gây nhm ln trong ngcnh y khoa hoc đời sng. Xương chu: Dùng khi mun nhn mnh vào cu trúc xương (bone structure), ví dnhư khi nói vgãy xương hoc hình dáng khung xương. Ví dụ: a fracture of the pelvis (gãy xương chu). Vùng chu: Dùng khi đề cp đến toàn bkhu vc bao gm ccác cơ quan ni tng, cơ và dây chng nm trong khung xương đó. Ví dụ: pelvic inflammatory disease (viêm vùng chu). Lưu ý vthut ngliên quan Người hc dnhm ln gia pelvis và hip (hông). Trong khi pelvis là toàn bcu trúc xương hình cái chu ở đáy ct sng, thì hip thường chkhu vc khp ni gia xương đùi và xương chu, hoc phn ththai bên hông. Sai: I have a pain in my pelvis (khi chmun nói đauphn hông bên ngoài). ✅ Đúng: I have a pain in my hipaukhp hông hoc vùng hông). Đặc đim ngpháp pelvis là mt danh từ đếm được. Khi nói vvùng chu nói chung trong y khoa, nó thường được dùngsố ít. Khi chuyn sang dng tính từ, tnày trthành pelvic (thuc vvùng chu).

Ý nghĩa

Danh từxương chậu

Cấu trúc xương lớn ở đáy cột sống, kết nối phần thân trên với hai chân

"The surgeon carefully examined the patient's pelvis for fractures."

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra kỹ xương chậu của bệnh nhân để tìm các vết gãy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error