D
Dicread
HomeDictionaryHhair

hair

tóc / sợi tóc

/heː/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: hairs

Tnày hot động theo hai chế độ khái nim riêng bit: dng khi tp hp (toàn bphn tóc mc trên đầu) và dng đơn vị đơn lẻ (mt si tóc đơn nht). Khi đề cp đến tp hp, tnày mô tmt du hiu nhn dng hoc đặc đim thm mỹ. Ý nghĩa này mang tính trung lp nhưng li có sc nng vmt văn hóa liên quan đến vẻ đẹp, tui tác và vsinh. Khi đề cp đến mt si đơn lẻ, sc thái thường chuyn sang skhó chu hoc ô nhim, đặc bit là khi si tóc xut hinnơi không nên có (ví dụ: trong thc ăn). Thair khác vi fur hoc woolchnó ngụ ý mt bi cnh cthvcon người hoc mt kết cu tinh xo và mng hơn trên động vt.

Uncountable when referring to the entire mass of growth on someone's head ('She has blonde hair'). Countable when referring to a single, isolated strand found on a piece of clothing or in food ('I found a hair in my soup').

Ý nghĩa

Danh từtóc

Những sợi mảnh như sợi chỉ mọc ra từ da của con người và các loài động vật có vú khác

"She has long, curly brown hair."

Cô ấy có mái tóc nâu dài và xoăn.

Danh từsợi tóc

Một sợi tóc đơn lẻ

"There is a hair in my soup!"

Có một sợi tóc trong bát súp của tôi!

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error