D
Dicread
HomeDictionaryRreptile

reptile

loài bò sát / kẻ máu lạnh
Danh từ
Số nhiều: reptiles

Sc thái ý nghĩa Trong tiếng Anh, reptile trước hết được dùng như mt thut ngsinh hc để chcác loài bò sát. Tuy nhiên, đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là cách dùng tnày theo nghĩa bóng. Khi dùng để mô tmt con người, reptile mang hàm ý cc ktiêu cc, ám chmt knhn tâm, xo quyt và thiếu tình người, tương tnhư cách chúng ta dùng từ "máu lnh" trong tiếng Vit. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit reptile vi amphibian (loài lưỡng cư). Trong khi reptile thường có vy và đẻ trng trên cn, amphibian (như ếch, nhái) có dam và thường gn lin vi môi trường nước trong giai đon đầu đời. Vic nhm ln hai thut ngnày là li phbiến khi dch thut chuyên ngành sinh hc. Dùng reptile để chmt người lnh lùng nhưng ttế. Dùng reptile để chmt kphn bi, tính toán chi li và không có lương tâm. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa bóng để chtính cách, nó thường xut hin trong các cu trúc mô tả đặc đim nhân vt hoc trong các li chtrích gay gt.

Ý nghĩa

Danh từloài bò sát

Một loài động vật có xương sống máu lạnh thuộc lớp bao gồm rắn, thằn lằn, cá sấu và rùa, đặc trưng bởi làn da có vảy và thường đẻ trứng trên cạn

"The komodo dragon is the largest living reptile on Earth."

Rồng Komodo là loài bò sát sống lớn nhất trên Trái Đất.

Danh từkẻ máu lạnh

Một người bị coi là lạnh lùng, nhẫn tâm hoặc thiếu cảm xúc con người

"He was described as a cold-blooded reptile by his former business partners."

Anh ta bị các đối tác kinh doanh cũ mô tả là một kẻ máu lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error