D
Dicread
HomeDictionaryFfin

fin

vây cá, cánh ổn định, cắt vây
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: finsQuá khứ: finnedPhân từ 2: finnedV-ing: finning

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt phn nhô ra mng như lưỡi dao, được sdng để githăng bng hoc to lc đẩy trong môi trường cht lng (nước hoc không khí). Nó gi lên cm giác vshiu qutrong khí động hc và khnăng kim soát hướng đi. Trong bi cnh sinh hc, tnày mang ý nghĩa hu cơ gn lin vi đời sng thy sinh. Khi chuyn sang lĩnh vc kthut, thut ngnày thay đổi sang ngcnh cơ khí, nhn mnh vào tính khí động hc và schính xác trong điu hướng. Khi được dùng như mt động từ, sc thái thường mang tính chuyên môn hoc công nghip (như trong chế biến thc phm) hoc mô thành vi ca động vt. Đặc bit, hành động finning (lc vây) mang hàm ý tiêu cc nng nvmt đạo đức do liên quan đến vic săn trm cá mp.

Dùng để đếm các bộ phận vây riêng lẻ trên cơ thể cá hoặc các cánh ổn định cụ thể được gắn vào tên lửa.

Ý nghĩa

Danh từ

vây; bphn mng, phng và có thcử động ca cá hoc động vt thy sinh khác, dùng để bơi và điu hướng

"shark fin soup"

Danh từ

cánhn định trên máy bay, tên la hoc các cu trúc tương t

"rocket fin design"

Ngoại động từ
[fin something]

loi bvây ca cá

"fin the salmon"

Nội động từ

di chuyn hoc ni lên mt nước và lra vây

"shark finning"

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error