D
Dicread
HomeDictionaryRrib

rib

xương sườn / sườn / xương sườn gia cố / trêu chọc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ribsQuá khứ: ribbedPhân từ 2: ribbedV-ing: ribbing

Trong gii phu hc, rib dùng để chnhng chiếc xương cong bo vlng ngc. Khi chuyn sang ngcnhm thc, tnày li chphn tht sườn, thường đi kèm vi xương. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chai nghĩa này đều dùng từ "sườn", nhưng trong tiếng Anh, sphân bit nmvic bn đang nói vcu trúc cơ thhay mt món ăn.

Sc thái trong kthut và giao tiếp

Trong lĩnh vc kthut, đặc bit là đóng tàu hoc chế to máy bay, rib được hiu là nhng thanh dm đỡ hoc xương sườn gia cố để to độ bn cho cu trúc. Đây là nghĩa chuyên ngành, mô phng hình dáng ca xương sườn người.

Đáng chú ý nht là nghĩa bóng trong giao tiếp xã hi. Khi được dùng như mt động từ, rib mang nghĩa là trêu chc mt cách nhnhàng, thân thin. Nó khác vi teasechrib thường mang tính cht đùa vui gia nhng người bn thân thiết hoc đồng nghip, không có ý định gây tn thương hay chế nho ác ý.

Đúng: They were ribbing him about his new haircut (Họ đang trêu chc anhy vkiu tóc mi).
Sai: Sdng rib khi mun din tsbt nt hoc ma mai nng nề.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, rib là danh từ đếm được. Khi nói vmón ăn, nó thường được dùngdng snhiu ribs (ví dụ: pork ribs - sườn ln) để chmt phn tht gm nhiu di sườn. Khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca động tcó quy tc.

Countable when referring to the individual bones in a chest or pieces of meat on a platter. Uncountable when referring to the structural ribbing used as a material or design element in architecture.

Ý nghĩa

Danh từxương sườn

Một trong những xương cong ở ngực giúp bảo vệ tim và phổi

He broke a rib during the football game.

Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn trong trận bóng đá.

Danh từsườn

Một miếng thịt bao gồm cả xương, thường là từ lợn hoặc bò

We grilled a rack of ribs for the party.

Chúng tôi đã nướng một giá sườn cho bữa tiệc.

Danh từxương sườn gia cố

Một thành phần cấu trúc hoặc dầm đỡ, thường có hình cong, được sử dụng trong chế tạo máy bay hoặc đóng tàu

The technician inspected the wing rib for stress fractures.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra xương sườn của cánh máy bay để tìm các vết nứt do ứng suất.

Ngoại động từtrêu chọc
[~ someone][~ something]

Trêu chọc hoặc đùa giỡn với ai đó một cách thân thiện

The teammates spent the afternoon ribbing each other about the loss.

Các đồng đội đã dành cả buổi chiều để trêu chọc nhau về trận thua.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error