D
Dicread
HomeDictionaryBbackbone

backbone

xương sống / trụ cột / bản lĩnh / mạng trục
Danh từ
Số nhiều: backbones

backbone mang nghĩa đen là xương sng, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được sdng vi nghĩa bóng để chsvng chãi, sc mnh ct lõi hoc skiên định. Khi dùng để mô tmt người, tnày nhn mnh vào sc mnh tinh thn và lòng can đảm, tương tnhư khái nim "bn lĩnh" trong tiếng Vit. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh tchc hoc hthng, backbone ám chthành phn quan trng nht, đóng vai trò nâng đỡ và duy trì toàn bcu trúc. Ví dụ, khi nói mt nhóm người là backbone ca công ty, điu đó có nghĩa hlà nhng nhân snòng ct mà nếu thiếu họ, công ty không thvn hànhn định. Cn phân bit backbone vi spine khi nói vgii phu hc. Mc dù chai đều dch là "xương sng", nhưng spine thường được dùng trong văn phong y khoa hoc mô tvt lý, trong khi backbone thường xut hin trong các thành nghoc cách nóin dvsc mnh. Ví dụ đúng: She is the backbone of the family (Cô ấy là trct ca gia đình) - nhn mnh vai trò gánh vác và htrợ. Ví dụ đúng: The company needs more backbone to survive the crisis (Công ty cn nhiu bn lĩnh hơn để vượt qua khng hong) - nhn mnh squyết tâm và kiên cường. Lưu ý vthut ngkthut Trong lĩnh vc công nghthông tin, backbone được dch là "mng trc". Đây là đường truyn chính có băng thông ln, kết ni các mng nhhơn li vi nhau. Người hc cn tránh nhm ln nghĩa này vi nghĩa "trct" trong đời sng xã hi khi đọc các tài liu kthut chuyên ngành.

Ý nghĩa

Danh từxương sống

Chuỗi các đốt sống kéo dài từ hộp sọ đến xương chậu, tạo thành trụ đỡ chính cho bộ xương của động vật có xương sống

"The surgeon carefully operated on the patient's backbone."

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận thực hiện ca mổ trên xương sống của bệnh nhân.

Danh từtrụ cột

Phần hỗ trợ chính hoặc phần mạnh nhất của một hệ thống, tổ chức hoặc cấu trúc

"Small businesses are often described as the backbone of the national economy."

Các doanh nghiệp nhỏ thường được mô tả là trụ cột của nền kinh tế quốc gia.

Danh từbản lĩnh

Sức mạnh tính cách, lòng can đảm hoặc sự quyết tâm cần thiết để đối mặt với một tình huống khó khăn

"He lacked the backbone to tell his boss that the plan was flawed."

Anh ấy thiếu bản lĩnh để đối đầu với sếp và yêu cầu tăng lương.

mạng trục

Một kết nối mạng dung lượng cao liên kết các phân đoạn khác nhau của một mạng máy tính lại với nhau

Công ty đã nâng cấp mạng trục để xử lý sự gia tăng lưu lượng dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error