D
Dicread
HomeDictionaryHhoof

hoof

móng guốc / đi bộ
Danh từNội động từ
Số nhiều: hoovesQuá khứ: hoofedPhân từ 2: hoofedV-ing: hoofing

hoof chyếu được dùng để chbphn cơ thca động vt, cthlà lp sng cng bao bc đầu ngón chân ca các loài như nga, bò, hươu. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "móng guc". Cn phân bit rõ vi nail (móng tay/móng chân người) hoc claw (móng vut ca mèo, chim ưng) để tránh nhm ln về đặc đim sinh hc ca loài vt.

Sc thái sdng trong thành ng

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm thoof it. Đây là mt cách nói thân mt (informal) mang nghĩa là đi bmt quãng đường dài hoc đi bmt cách nhanh chóng vì không có phương tin di chuyn. Trong ngcnh này, hoof không còn mang nghĩa đen là cái móng guc mà ám chhành động di chuyn bng chân.

Ví dụ: We had to hoof it to the station (Chúng tôi đã phi đi bnhanh đến nhà ga).

Lưu ý vngcnh chuyên môn

Trong ngành chế biến thc phm hoc giết mổ, hoof còn được dùng như mt động từ để chhành động lóc móng hoc loi bphn móng guc khi chân động vt. Đây là thut ngchuyên ngành, ít gp trong giao tiếp hàng ngày nên người hc không cn quá lo lng vvic nhm ln vi nghĩa danh tphbiến.

Ý nghĩa

Danh từmóng guốc

Lớp bao bọc cứng bằng chất sừng ở chân của các loài động vật có guốc

The horse has a chipped hoof.

Con ngựa có một chiếc móng guốc bị mẻ.

Nội động từđi bộ

Di chuyển hoặc đi bộ một quãng đường dài, thường là bằng chân và thường đòi hỏi nhiều nỗ lực

We hoofed it all the way to the station.

Chúng tôi đã đi bộ suốt quãng đường đến nhà ga.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error