D
Dicread
HomeDictionaryIinvertebrate

invertebrate

động vật không xương sống / không xương sống
Danh từTính từ
Số nhiều: invertebrates

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc sinh hc, invertebrate là mt thut ngkthut dùng để chtt ccác loài động vt không có xương sng hoc ct sng. Đây là mt nhóm cc kỳ đa dng, bao gm tcôn trùng, nhn cho đến sa và bch tuc. Khi sdng trong ngcnh khoa hc, tnày mang tính khách quan và mô tả đặc đim gii phu. Tuy nhiên, khi được dùng như mt tính từ để mô tcon người, invertebrate mang nghĩa bóng và có sc thái tiêu cc. Nó ám chmt người thiếu bn lĩnh, nhu nhược, không có chính kiến hoc không đủ can đảm để đứng lên bo vquan đim ca mình. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "nhu nhược" hoc "hèn nhát". Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ gia invertebrate (nhu nhược về ý chí) và weak (yếu vthcht hoc tinh thn nói chung). Trong khi weak là mt tphbiến và bao quát, invertebrate nhn mnh vào sthiếu ht "ct sng" — tc là thiếu scng ci và kiên định trong tính cách. Dùng invertebrate để nói vmt người bị ốm hoc yếu sc. Dùng invertebrate để chtrích mt người không dám đưa ra quyết định hoc dbngười khác thao túng. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ (chloài động vt) va là tính từ (mô tả đặc đim). Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, nó có dng snhiu là invertebrates.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật không xương sống

Một loài động vật thiếu xương sống hoặc cột sống

"The jellyfish is a primitive invertebrate."

Sứa là một loài động vật không xương sống nguyên thủy.

Tính từkhông xương sống

Thiếu xương sống hoặc cột sống

"Sponges are among the simplest invertebrate creatures."

Loài bọt biển nằm trong số những sinh vật không xương sống đơn giản nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error