D
Dicread
HomeDictionaryGgill

gill

mang / gill
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gills

Tgill trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Phân bit ý nghĩa theo ngcnh

Nghĩa phbiến nht ca gill là chbphn sinh hc, cthlà mang cá hoc cơ quan hô hp ca các loài động vt thy sinh. Trong ngcnh này, tnày được dùng như mt danh từ đếm được để mô tcu to cơ thsinh vt. Ví dụ: The fish uses its gills to breathe (Con cá dùng mang để thở).

Ngược li, trong ngcnh đo lường choc chuyên bit (đặc bit là trong các công thc pha chế rượu cũ ca Anh), gill là mt đơn vị đo thtích cht lng, tương đương vi mt phn tư pint. Đây là mt thut ngữ ít gp hơn trong giao tiếp hin đại và thường chxut hin trong văn hc choc các tài liu kthut vpha chế truyn thng. Ví dụ: A gill of gin (Mt đơn vgill rượu gin).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là vic không phân bit được khi nào gill là mt bphn cơ thvà khi nào là mt đơn vị đo lường. Hãy luôn da vào danh từ đi kèm hoc bi cnh ca câu để xác định nghĩa chính xác.

Sai: I drank a gill of water (Nếu bn đang mun nói vmt lượng nước nhtheo đơn vhin đại như mililit, vic dùng gill skhiến người nghe cm thy rt llm hoc chủ).
✅ Đúng: The shark's gills are visible (Mang ca con cá mp có thnhìn thy được).

Vmt ngpháp, khi nói vmang cá, gill thường được dùngdng snhiu gills vì hu hết các loài cá đều có nhiu mang. Khi dùng làm đơn vị đo lường, nó đóng vai trò như mt danh tchỉ định lượng.

Countable when referring to the physical organs on a fish. Uncountable when used as a unit of liquid measure.

Ý nghĩa

Danh từmang

Cơ quan hô hấp của động vật thủy sinh dùng để chiết xuất oxy từ nước

The fish gills fluttered as it gasped for air.

Mang cá phập phồng khi nó cố gắng đớp không khí.

Danh từgill

Một đơn vị đo lường chất lỏng bằng một phần tư pint

He poured a gill of gin into the glass.

Anh ấy rót một `gill` rượu gin vào ly.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error