D
Dicread
HomeDictionarySskull

skull

hộp sọ / xương sọ
[C] Đếm được
Số nhiều: skulls

Khi đề cp đến gii phu hc, tnày gi lên hìnhnh rõ nét vcu trúc sinh hc và shu hn ca đời người. Trong nghthut và văn hc, nó mang sc nng ca mt biu tượng memento mori, tượng trưng cho cái chết không thtránh khi và smong manh ca kiếp nhân sinh. Trong bi cnh môn chèo thuyn, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa vschính xác và klut ththao. Nó mô tmt công cchuyên dng được thiết kế để đạt tc độ và hiu qucao, gi nhớ đến âm thanh nhp nhàng ca mái chèo chm mt nước và sự đơn độc ca mt vn động viên chèo thuyn thi đấu.

Countable for both the anatomical bone of a head and the specific rowing boats used in competition.

Ý nghĩa

Danh từhộp sọ

Cấu trúc xương của đầu bao quanh và bảo vệ não bộ

"The surgeon carefully examined the fracture in the patient's skull."

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cẩn thận vết nứt trong hộp sọ của bệnh nhân.

Danh từxương sọ

Hộp sọ của một loài động vật, đặc biệt là loại đã được bảo tồn hoặc tìm thấy dưới dạng hóa thạch

"The museum displays a massive dinosaur skull from the Cretaceous period."

Bảo tàng trưng bày một hộp sọ khủng long khổng lồ từ kỷ Phấn trắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error