D
Dicread
HomeDictionaryUunredeemed

unredeemed

chưa được cứu rỗi / chưa được quy đổi
Tính từ

unredeemed là mt tính tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: tôn giáo/đạo đức và thương mi/tài chính. Đim mu cht để hiu tnày là gc tredeem, vn mang nghĩa là "chuc li" hoc "cu ri".

Sc thái trong tôn giáo và đạo đức

Trong bi cnh tâm linh, unredeemed mô ttrng thái ca mt linh hn hoc mt cá nhân chưa được cu ri, vn còn mang nng ti li và chưa tìm thy stha thhoc gii thoát. Đây là mt thut ngmang tính triết hc và tôn giáo sâu sc, gi lên cm giác u bun hoc tuyt vng.

Ví dụ: an unredeemed sinner (mt kti đồ chưa được cu ri).

Sc thái trong thương mi và tài chính

Trong đời sng hàng ngày, unredeemed được dùng để chcác vt phm có giá trị (như phiếu gim giá, phiếu quà tng, trái phiếu) mà người shu chưa đem đi đổi ly hàng hóa hoc tin mt. Trong trường hp này, nó đơn thun là mt thut ngkthut mô ttrng thái "chưa được quy đổi" hoc "chưa được thu hi".

Ví dụ: unredeemed vouchers (nhng phiếu gim giá chưa được quy đổi).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unredeemed vi unclaimed (không có người nhn). Trong khi unclaimed nhn mnh vào vic không có ai đến nhn món đồ, thì unredeemed nhn mnh vào vic quy trình "đổi" hoc "chuc" giá trca món đồ đó chưa din ra.

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "chưa được cu ri" (tâm linh) hoc "chưa được quy đổi" (thương mi) để tránh gây nhm ln cho người đọc.

Ý nghĩa

Tính từchưa được cứu rỗi

Không được cứu thoát khỏi tội lỗi hoặc sai lầm

the unredeemed soul of a sinner

linh hồn chưa được cứu rỗi của một kẻ tội đồ

Tính từchưa được quy đổi

Chưa được thu hồi hoặc mua lại

unredeemed coupons at the store

những phiếu giảm giá chưa được quy đổi tại cửa hàng

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error