D
Dicread
HomeDictionaryAarrears

arrears

tiền nợ quá hạn / tình trạng nợ đọng
Danh từ

arrears là mt thut ngchuyên dng trong lĩnh vc tài chính và pháp lý, dùng để chcác khon thanh toán lra phi được thc hin nhưng đã bchm trễ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tin nquá hn" hoc "tình trng nợ đọng". Đim mu cht ca arrears là stn ti ca mt thi hn thanh toán đã trôi qua mà nghĩa vtài chính vn chưa được hoàn thành.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi debt (nợ) nói chungvn có thlà mt khon vay hp pháp và chưa đến hn trả—arrears luôn hàm ý schm trhoc vi phm thi hn thanh toán. Khi mt ngườitrong tình trng arrears, hkhông chỉ đơn thun là có nợ, mà là đang nnhng khon lra phi trttrước đó.

Ví dụ: Nếu bn vay ngân hàng 1 tỷ đồng, đó là debt. Nhưng nếu đến ngày 1 hàng tháng bn phi trả 10 triu đồng mà bn blỡ 3 tháng liên tiếp, thì stin 30 triu đồng đó chính là arrears.

Trong mt sngcnh đặc bit, như trong qun lý lương hoc hưu trí, arrears có thể được dùng để chcác khon thanh toán được thc hin sau khi công vic đã hoàn thành (thanh toán sau), nhưng trong đa scác trường hp giao dch thương mi, nó mang nghĩa tiêu cc vvic chm thanh toán.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ arrears vi overdue. Trong khi overdue là mt tính tmô ttrng thái ca mt hóa đơn hoc mt khon thanh toán (ví dụ: an overdue bill - mt hóa đơn quá hn), thì arrears thường được dùng như mt danh từ để chtng stin nợ đọng hoc trng thái tài chính ca đối tượng.

Sai: I have an arrears bill. (Không dùng arrears như tính tbnghĩa cho hóa đơn).
✅ Đúng: The account is in arrears. (Tài khon đang trong tình trng nợ đọng).
✅ Đúng: He is paying off his arrears. (Anhy đang thanh toán stin nquá hn).

Lưu ý vngpháp

arrears luôn được sdngdng snhiu. Bn không bao githy tnàydng số ít (arrear). Khi sdng trong câu, nó thường đi kèm vi các cm tnhư in arrears (trong tình trng nợ đọng) hoc pay arrears (thanh toán tin nquá hn).

Ý nghĩa

Danh từtiền nợ quá hạn

Số tiền nợ lẽ ra phải được thanh toán từ trước

The company is several months in arrears with its rent payments.

Công ty đã chậm thanh toán tiền thuê nhà trong vài tháng.

Danh từtình trạng nợ đọng

Trạng thái chậm trễ trong việc thanh toán hoặc thực hiện các nghĩa vụ tài chính

He struggled to get his account out of arrears after losing his job.

Anh ấy đã chật vật để thoát khỏi tình trạng nợ đọng sau khi mất việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error