D
Dicread
HomeDictionaryCcollateral

collateral

tài sản thế chấp / phụ trợ
Tính từ[C/U] Cả hai

Trong lĩnh vc tài chính và pháp lý, collateral mang nghĩa là tài sn thế chp. Đây là mt loi tài sn có giá trmà người vay cung cp cho người cho vay để làm vt đảm bo cho khon vay. Nếu người vay không thhoàn trkhon nợ, người cho vay có quyn thu gitài sn này để bù đắp tn tht. Người hc cn phân bit rõ collateral vi guarantee (sbo lãnh); trong khi collateral là vt cht cthể (như nhà ca, xe cộ), thì guarantee thường là mt cam kết bng văn bn hoc sbo đảm tmt bên thba.

Ví dụ:
Đúng: The borrower provided his house as collateral for the loan. (Người vay đã dùng ngôi nhà ca mình làm tài sn thế chp cho khon vay.)
Sai: Sdng collateral để chmt li ha suông mà không có tài sn đảm bo đi kèm.

Sc thái nghĩa phtr

Ngoài nghĩa tài chính, collateral còn được dùng như mt tính từ để mô tnhng svic xy ra song song hoc là hqukhông mong mun, thường được dch là phtrhoc gián tiếp. Cm tphbiến nht là collateral damage (thit hi phtrợ), thường dùng trong bi cnh quân sự để chnhng tn tht ngoài ý mun đối vi dân thường hoc cơ shtng dân strong khi tn công mc tiêu quân sự.

Ví dụ:
The airstrike caused significant collateral damage to nearby buildings. (Cuc không kích đã gây ra nhng thit hi phtrợ đáng kcho các tòa nhà lân cn.)

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh ttrong ngcnh tài chính, collateral thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa, nhn mnh tính cht không trc tiếp hoc đi kèm ca svic.

Uncountable when referring to the general concept of security provided for a loan. Countable when referring to the specific assets used as a guarantee, such as different pieces of jewelry or property.

Ý nghĩa

Danh từtài sản thế chấp

Một tài sản được người vay cam kết để đảm bảo cho một khoản vay, mà người cho vay có thể thu giữ nếu khoản vay không được hoàn trả

The house served as collateral for the business loan.

Ngôi nhà được dùng làm tài sản thế chấp cho khoản vay kinh doanh.

Tính từphụ trợ

Đi kèm hoặc là thứ yếu so với một đối tượng hoặc sự kiện chính

The project caused collateral damage to the local ecosystem.

Dự án đã gây ra những thiệt hại phụ trợ cho hệ sinh thái địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error