D
Dicread
HomeDictionaryAatonement

atonement

sự chuộc lỗi / sự chuộc tội
Danh từ

atonement mang hàm ý sâu sc vvic sa cha mt sai lm hoc xóa bti li thông qua mt hành động bù đắp cthể. Trong đời sng hàng ngày, tnày không chỉ đơn thun là li xin li, mà nhn mnh vào quá trình nlc làm điu tt để bù li nhng tn thương hoc sai sót đã gây ra trong quá khứ, nhm đạt được stha thvà bình an trong tâm hn. Skhác bit vngcnh Trong bi cnh đời thường, atonement tương đương vi vic chuc li hoc đền ti. Tuy nhiên, trong bi cnh tôn giáo (đặc bit là Kitô giáo), tnày mang mt ý nghĩa thn hc trang trng hơn, chshòa gii gia con người và Thiên Chúa. Người hc cn phân bit atonement vi apology (li xin li). Trong khi apology chlà li nói bày tshi tiếc, thì atonement yêu cu mt hành động thc tế để khc phc hu quả. I offered an apology as atonement. (Cách dùng này không sai nhưng chưa làm bt lên được sbù đắp thc tế). He spent years doing charity work as atonement for his past crimes. (Anhy dành nhiu năm làm tthin để chuc li nhng ti li trong quá khứ). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt hành động chuc li, người ta thường dùng cu trúc make atonement for something hoc seek atonement. Hãy cn trng để không nhm ln vi các tmang nghĩa "bi thường" vmt tài chính như compensation, vì atonement thiên vgiá trị đạo đức và tinh thn hơn là vt cht.

Ý nghĩa

Danh từsự chuộc lỗi

Hành động bù đắp cho một sai lầm hoặc một tội ác

"He spent the rest of his life seeking atonement for his past mistakes."

Ông ấy đã dành phần đời còn lại để tìm cách chuộc lỗi cho những sai lầm trong quá khứ.

Danh từsự chuộc tội

Khái niệm thần học về sự hòa giải giữa Thiên Chúa và nhân loại thông qua một hành động hy sinh

"The central theme of the sermon was the atonement provided by the sacrifice of Christ."

Chủ đề chính của bài giảng là sự chuộc tội thông qua sự hy sinh của Chúa Kitô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error