D
Dicread
HomeDictionarySsacrament

sacrament

bí tích / bí tích
Danh từ
Số nhiều: sacraments

sacrament mang sc thái trang trng và thiêng liêng, chyếu được sdng trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Kitô giáo. Tnày không chỉ đơn thun là mt nghi lễ, mà còn hàm ý mt "du chhu hình" ca mt ân đin vô hình tthn linh. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt nghi thc tôn giáo chính thc hoc mt li cam kết thiêng liêng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sacrament vi ritual và ceremony để tránh nhm ln vmc độ thiêng liêng: ritual: Thường chnhng hành động lp đi lp li theo mt trình tcố định, có thlà tôn giáo hoc chlà thói quen cá nhân (ví dụ: nghi thc pha cà phê bui sáng). ceremony: Chcác bui lmang tính hình thc, công cng để đánh du mt skin (ví dụ: ltt nghip, lcưới), không nht thiết phi mang tính tâm linh sâu sc. sacrament: Luôn gn lin vi nim tin tôn giáo và sban phước thiêng liêng. Ví dụ, trong khi mt đám cưới có thlà mt ceremony (lcưới), thì đối vi nhng người tin theo đạo, đó còn là mt sacrament (bí tích hôn phi). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, khi nói vcác nghi lchính thc ca Giáo hi Công giáo, sacrament luôn được dch là "bí tích". Tuy nhiên, trong các ngcnh rng hơn hoc mang tính văn chương, nó có thể được hiu là "giao ước thiêng liêng". Đúng: The sacrament of baptism (Bí tích ra ti). Sai: Sdng sacrament để chmt bui tic tùng hoc lknim thông thường.

Ý nghĩa

Danh từbí tích

Một nghi lễ hoặc hành động tôn giáo được xem là dấu hiệu hữu hình và rõ ràng của ân điển thiêng liêng bên trong và thuộc về tâm linh

"The priest administered the sacrament of Holy Communion to the congregation."

Vị linh mục đã cử hành bí tích Thánh Thể cho giáo đoàn.

Danh từbí tích

Một nghi thức thánh hoặc thiêng liêng, đặc biệt là một trong bảy nghi thức được công nhận trong Giáo hội Công giáo

"Baptism is the first sacrament received by a member of the church."

Rửa tội là bí tích đầu tiên mà một thành viên của giáo hội nhận được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error