D
Dicread
HomeDictionaryAaccountant

accountant

kế toán viên
Danh từ
Số nhiều: accountants

accountant dùng để chnhng chuyên gia chu trách nhim qun lý các con số, ssách tài chính và thuế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kế toán viên", nhưng tùy vào cp bc và vai trò mà có thgi là "kế toán trưởng" hoc "nhân viên kế toán". Phân bit vai trò chuyên môn Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia accountant và bookkeeper. Trong khi bookkeeper (nhân viên ghi chép ssách) tp trung vào vic nhp liu và ghi chép các giao dch hàng ngày mt cách chi tiết, thì accountant đảm nhn vai trò cao hơn, bao gm vic phân tích dliu, lp báo cáo tài chính và đưa ra li khuyên vthuế hoc chiến lược tài chính. bookkeeper: Tp trung vào vic ghi chép (recording). accountant: Tp trung vào vic phân tích và báo cáo (analyzing and reporting). Lưu ý vchng chhành ngh Trong môi trường chuyên nghip, bn sthường gp thut ngCPA (Certified Public Accountant), dch là "Kế toán công chng". Đây là nhng người đã vượt qua kthi sát hch kht khe và được cp phép hành nghề độc lp, có quyn ký xác nhn các báo cáo tài chính chính thc, điu mà mt accountant thông thường không thlàm được. Cách dùng trong câu Khi nói vvic thuê mt chuyên gia để làm thuế, người ta thường dùng cm thire an accountant thay vì dùng các tchung chung như financial advisor nếu mc đích chính là xlý các con svà thtc thuế. SHORT_MEANINGS|kế toán viên|nhân viên kế toán

Ý nghĩa

Danh từkế toán viên

Một chuyên gia có công việc là ghi chép, kiểm tra và phân tích các hồ sơ tài chính cho cá nhân hoặc doanh nghiệp

"The company hired a certified accountant to manage their annual taxes."

Công ty đã thuê một kế toán viên được cấp chứng chỉ để quản lý việc kê khai thuế hàng năm của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error