D
Dicread
Trang chủTừ điểnRransom

ransom

tiền chuộc / chuộc / chuộc lại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ransomsQuá khứ: ransomedPhân từ 2: ransomedV-ing: ransoming

ransom mang sc thái nng nề, thường gn lin vi các tình hung ti phm, xung đột chính trhoc chiến tranh. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chkhon tin mà kbt cóc yêu cu để thcon tin. Khi là động từ, nó mô thành động trtin để gii cu mt người hoc thu hi mt vt quý giá.

Ý nghĩa

Danh từtiền chuộc

Một khoản tiền hoặc khoản thanh toán khác được yêu cầu để thả một người bị bắt giữ

The kidnappers demanded a huge ransom for the return of the child.

Ngoại động từchuộc
[~ someone]

Trả một khoản tiền cụ thể để đảm bảo việc giải phóng một người

The government refused to ransom the prisoners of war.

Ngoại động từchuộc lại
[~ something]

Trả một khoản tiền để thu hồi một vật bị đánh cắp hoặc bị chiếm đoạt

The museum had to ransom the stolen painting from the thieves.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi