D
Dicread
HomeDictionaryHhostage

hostage

con tin
Danh từ
Số nhiều: hostages

hostage thường được hiu theo nghĩa đen là mt người bbt gitrái phép để ép buc mt bên thba thc hin mt yêu cu cthể, thường là trtin chuc hoc thay đổi chính sách chính trị. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "con tin". Đim quan trng cn lưu ý là hostage luôn hàm ý mt scưỡng ép và mt tdo, nơi giá trca con người bbiến thành mt công cthương lượng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi hostage tp trung vào vic bgiam giữ để làm vt đảm bo, người hc cn phân bit nó vi prisoner (tù nhân) hoc captive (người bbt). Mt prisoner thường bgiam gido pháp lut hoc trong chiến tranh, còn mt captive đơn thun là người btước quyn tdo. Chkhi người bbt đó được dùng làm điu kin để trao đổi hoc yêu cu mt điu gì đó, hmi được gi là hostage.

Ví dụ: Mt người bbt trong chiến tranh là captive, nhưng nếu quân đội đối phương gingười đó để yêu cu ngng bn, htrthành hostage.

Cách dùng mrng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, hostage còn được sdng phbiến trong các ngcnh tru tượng để chmt tình hung mà mt đối tượng bkim soát hoc bchi phi hoàn toàn bi mt thế lc khác, khiến hkhông thhành động tdo.

Trong kinh tế hoc chính trị: Mt quc gia có thtrthành "con tin" (hostage) cho các khon nnước ngoài, nghĩa là hkhông thể đưa ra quyết định độc lp vì bị áp lc tchnợ.
Trong đời sng: Cm theld hostage by thường được dùng để mô tvic bkìm kp bi ni shãi hoc mt hoàn cnh ngt nghèo (ví dụ: held hostage by fear - bni shãi chi phi).

Vmt ngpháp, hostage là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cu trúc bị động như be taken hostage (bbt làm con tin) hoc be held hostage (bgilàm con tin), tnày đóng vai trò mô ttrng thái ca đối tượng bcưỡng chế.

Ý nghĩa

Danh từcon tin

Một người bị bắt giữ hoặc bị giam cầm để làm vật bảo đảm cho việc thực hiện một điều kiện hoặc đáp ứng một yêu cầu

The kidnappers demanded a ransom in exchange for the release of the hostage.

Những kẻ bắt cóc đã yêu cầu một khoản tiền chuộc để đổi lấy việc thả con tin.

Danh từcon tin

Một người hoặc một vật được sử dụng như một phương tiện để đảm bảo rằng người khác sẽ làm theo điều mong muốn

The small nation became a hostage to the economic interests of its larger neighbor.

Quốc gia nhỏ bé đó đã trở thành con tin cho các lợi ích kinh tế của nước láng giềng lớn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error