D
Dicread
HomeDictionaryLliquidate

liquidate

thanh lý / tiêu diệt / chuyển thành tiền mặt
Ngoại động từ
Quá khứ: liquidatedPhân từ 2: liquidatedV-ing: liquidating

liquidate là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn đối lp: mt mt liên quan đến tài chính, mt khác liên quan đến bo lc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh hiu lm nghiêm trng.

Ý nghĩa

Ngoại động từthanh lý
[~ something]

Bán các tài sản của một công ty hoặc một cá nhân để trả nợ hoặc đóng cửa doanh nghiệp

The company was forced to liquidate its assets to pay off creditors.

Công ty bị buộc phải thanh lý tài sản để trả nợ cho các chủ nợ.

Ngoại động từtiêu diệt
[~ someone]

Loại bỏ hoặc giết chết một ai đó, thường là đối thủ chính trị hoặc kẻ thù, một cách lạnh lùng hoặc có hệ thống

The regime attempted to liquidate all dissidents during the purge.

Chế độ này đã cố gắng tiêu diệt tất cả những người bất đồng chính kiến trong cuộc thanh trừng.

Ngoại động từchuyển thành tiền mặt
[~ something]

Chuyển đổi một khoản đầu tư hoặc tài sản thành tiền mặt

He decided to liquidate his stocks to buy a new house.

Anh ấy quyết định bán cổ phiếu để lấy tiền mặt mua một ngôi nhà mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error