D
Dicread
HomeDictionaryEexpiation

expiation

sự chuộc lỗi
Danh từ

expiation mang sc thái trang trng và thường gn lin vi bi cnh tôn giáo, tâm linh hoc đạo đức sâu sc. Nó không chỉ đơn thun là vic xin li hay sa sai, mà là mt quá trình nlc nghiêm túc để xóa bti li hoc shi hn thông qua mt hành động bù đắp cthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "schuc li", nhưng nó nhn mnh vào kết qulà sgii thoát khi cm giác ti li hoc strng pht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit expiation vi atonement và reparation. Mc dù cba đều liên quan đến vic sa sai, nhưng có nhng khác bit tinh tế:

expiation tp trung vào vic làm sch ti li hoc loi bsự ô uế vmt tinh thn. Nó thường đi kèm vi mt hình thc trgiá hoc hy sinh để đạt được stha thứ.
atonement có nghĩa rng hơn, nhn mnh vào vic hàn gn mi quan hệ đã brn nt (gia con người vi con người, hoc con người vi thn linh).
reparation mang tính thc tế và vt cht hơn, thường dùng trong bi cnh pháp lý hoc chính trị để chvic bi thường thit hi bng tin bc hoc tài sn.

Ví dụ: Khi mt quc gia trtin bi thường chiến tranh, ta dùng reparation. Nhưng khi mt cá nhân thc hin nhng hành động khhnh để xóa bti li trong lòng, ta dùng expiation.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì tính cht trang trng, expiation hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày. Thay vì nói "Tôi mun chuc li vì đã làm hng chiếc cc", người bn ngsdùng make up for hoc apologize. expiation chnên được dùng khi nói vnhng sai lm nghiêm trng, nhng cuc khng hong hin sinh hoc trong các văn bn triết hc, tôn giáo.

Sai: I hope this gift is an expiation for being late. (Quá trang trng và không phù hp vi tình hung nhnhàng).
✅ Đúng: The monk spent years in silence as an act of expiation for his past sins. (Phù hp vì nói vti li nghiêm trng và hành động khhnh).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đi kèm vi các động tnhư make, seek hoc offer (ví dụ: seek expiation - tìm cách chuc li).

Ý nghĩa

Danh từsự chuộc lỗi

Hành động bù đắp hoặc sửa chữa cho một lỗi lầm hoặc hành vi sai trái

The prisoner sought expiation for his crimes through a lifetime of community service.

Tù nhân tìm cách chuộc lỗi cho những tội ác của mình thông qua việc phục vụ cộng đồng suốt đời.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error