D
Dicread
HomeDictionaryDdefault

default

mặc định / sự vỡ nợ / vi phạm nghĩa vụ / vỡ nợ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: defaultsQuá khứ: defaultedPhân từ 2: defaultedV-ing: defaulting

Tdefault mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái trong công nghvà đời sng

Trong lĩnh vc công nghthông tin, default được hiu là "mc định". Đây là giá trhoc tùy chn được thiết lp sn bi nhà sn xut hoc hthng khi người dùng không thc hin bt kthay đổi nào. Trong đời sng hàng ngày, nó có thể ám chmt hành động hoc la chn hin nhiên sxy ra nếu không có scan thip khác.

Ví dụ: The default font is Arial (Phông chmc định là Arial).
Ví dụ: By default, the app saves files to the Documents folder (Theo mc định, ứng dng slưu tp vào thư mc Tài liu).

Sc thái trong tài chính và pháp lý

Ngược li, trong ngcnh tài chính hoc lut pháp, default mang nghĩa tiêu cc, chvic "vnợ" hoc "vi phm nghĩa vụ". Điu này xy ra khi mt cá nhân hoc tchc không ththanh toán khon nợ đúng hn hoc không thc hin đúng cam kết trong hp đồng. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động không trnhoc không xut hin ti tòa án.

Ví dụ: The company is in default on its loans (Công ty đang trong tình trng vncác khon vay).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ default (vnợ/vi phm nghĩa vụ) vi bankruptcy (phá sn). Trong khi default chỉ đơn thun là vic không thc hin được mt nghĩa vthanh toán cthể, thì bankruptcy là mt quy trình pháp lý chính thc khi mt thc thể được tuyên blà không còn khnăng chi trtoàn bcác khon nợ.

Vmt ngpháp, default có thể đóng vai trò là danh từ (svnợ, giá trmc định), tính từ (mc định) hoc động từ (vnợ, vi phm nghĩa vụ). Hãy cn thn khi dch sang tiếng Vit vì cùng mt ttiếng Anh nhưng tùy vào chuyên ngành mà nghĩa sthay đổi hoàn toàn từ "tích cc/trung lp" sang "tiêu cc".

Countable when referring to a specific preselected setting in a menu. Uncountable when referring to the legal state of failing to pay a debt.

Ý nghĩa

Danh từmặc định

Một tùy chọn được chọn sẵn bởi chương trình máy tính khi không có lựa chọn thay thế nào được chỉ định

The system returns to the default settings after a reset.

Hệ thống sẽ quay trở lại các cài đặt mặc định sau khi khởi động lại.

Danh từsự vỡ nợ

Việc không thực hiện được một nghĩa vụ, đặc biệt là không thể thanh toán một khoản vay

The company went into default after missing three consecutive payments.

Công ty đã rơi vào tình trạng vỡ nợ sau khi bỏ lỡ ba kỳ thanh toán liên tiếp.

Ngoại động từvi phạm nghĩa vụ
[~ someone][~ something]

Không thực hiện một nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ về tài chính

The borrower defaulted on the loan last year.

Người vay đã vi phạm nghĩa vụ thanh toán khoản vay vào năm ngoái.

Nội động từvỡ nợ

Không thực hiện thanh toán hoặc không có mặt tại tòa án

He defaulted on his mortgage.

Anh ấy đã vỡ nợ khoản thế chấp nhà của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error