D
Dicread
HomeDictionarySsavior

savior

cứu tinh / Đấng Cứu Thế
Danh từ
Số nhiều: saviors

savior mang hàm ý vmt người mang li sgii thoát hoc cu ri cho người khác khi mt tình cnh ngt nghèo, nguy him hoc đau khổ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái đời thường hoc tâm linh sâu sc. Sc thái sdng Trong đời sng hàng ngày, savior được dùng để chmt người xut hin đúng lúc để gii quyết mt vn đề nghiêm trng hoc cu vãn mt tình hung tht bi. Ví dụ, mt người qun lý gii cu mt công ty khi phá sn sẽ được gi là savior. Trong trường hp này, tnày nhn mnh vào kết qutích cc và sbiết ơn ca nhng người được cu. Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Kitô giáo, savior (thường viết hoa là Savior) là mt thut ngchuyên bit để chỉ Đấng Cu Thế, người cu nhân loi khi ti li. Đây là nghĩa trang trng và mang tính thiêng liêng nht ca tnày. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit savior vi rescuer. Trong khi rescuer thường chngười thc hin hành động cu hvt lý (như lính cu ha cu người khi đám cháy), thì savior mang nghĩa rng hơn, bao hàm cscu ri vmt tinh thn, tài chính hoc vn mnh. Dùng savior cho mt người kéo bn lên khi mt nước (nên dùng rescuer). Dùng savior cho mt người giúp bn thoát khi nnn chng cht hoc mt cuc khng hong hin sinh. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng trong ngcnh tôn giáo, hãy lưu ý viết hoa chcái đầu để thhin stôn kính.

Ý nghĩa

Danh từcứu tinh

Một người cứu ai đó hoặc điều gì đó khỏi một tình huống nguy hiểm, có hại hoặc khó chịu

"The new investment was the savior of the struggling company."

Khoản đầu tư mới là cứu tinh của công ty đang gặp khó khăn.

Danh từĐấng Cứu Thế

Trong bối cảnh tôn giáo, một người hoặc vị thần cứu nhân loại khỏi tội lỗi và ban sự cứu rỗi

"Many Christians believe that Jesus Christ is the savior of mankind."

Nhiều tín hữu Kitô giáo tin rằng Chúa Giêsu Kitô là Đấng Cứu Thế của nhân loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error