D
Dicread
HomeDictionaryUundercover

undercover

bí mật
Tính từTrạng từ

undercover thường được sdng để mô tcác hot động điu tra mà trong đó người thc hin phi che giu danh tính tht, gilàm mt người khác để thâm nhp vào mt tchc hoc nhóm đối tượng nghi vn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bí mt", "nm vùng" hoc "ci trang". Đim mu cht ca undercover là schủ động to ra mt vbc giả để thu thp thông tin tbên trong mà không bphát hin.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit undercover vi các tnhư secret hoc hidden. Trong khi secret (bí mt) là mt thut ngchung cho bt cứ điu gì không được tiết lộ, thì undercover mang tính chuyên môn cao hơn, thường gn lin vi công vic ca cnh sát, thám thoc đip viên. Ví dụ, mt "bí mt" (secret) có thlà mt điu gì đó bn giu kín, nhưng mt "hot động bí mt" (undercover operation) là mt chiến dch có kế hoch, có mc tiêu điu tra cthể.

undercover agent: đip viên nm vùng
undercover police: cnh sát chìm

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dùng undercover như mt tính tvà mt trng từ. Khi đóng vai trò tính từ, nó đứng trước danh từ để chỉ đặc đim ca đối tượng (ví dụ: an undercover cop). Khi đóng vai trò trng từ, nó mô tcách thc thc hin hành động (ví dụ: working undercover).

Mt sai lm phbiến là sdng undercover cho nhng tình hung giu giếm thông thường trong đời sng hàng ngày. Tnày không dùng để chvic bn giu mt món quà hay gikín mt ý định cá nhân, mà chdùng cho các hot động mang tính cht điu tra hoc thâm nhp.

Sai: I went undercover to surprise my friend. (Tôi đã hot động bí mt để làm bn mình ngc nhiên.)
✅ Đúng: The detective went undercover to infiltrate the gang. (Thám tử đã hot động bí mt để thâm nhp vào băng đảng.)

Ý nghĩa

Tính từbí mật

Làm việc một cách kín đáo để điều tra hoặc thu thập thông tin, thường là với vai trò cảnh sát hoặc điệp viên

The undercover agent spent months infiltrating the gang.

Điệp viên nằm vùng đã dành nhiều tháng để thâm nhập vào băng đảng.

Trạng từbí mật

Theo cách bí mật hoặc cải trang để tránh bị phát hiện trong khi tiến hành điều tra

The detectives operated undercover to identify the ringleader.

Các thám tử đã hoạt động bí mật để xác định kẻ cầm đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error