D
Dicread
HomeDictionaryDdagger

dagger

dao găm / dấu kiếm / đâm bằng dao găm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: daggersQuá khứ: daggeredPhân từ 2: daggeredV-ing: daggering

dagger chyếu được dùng để chmt loi vũ khí ngn, có lưỡi nhn hai bên, chuyên dùng để đâm thay vì ct. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dao găm". Cn phân bit dagger vi knife (dao nói chung) hoc sword (kiếm). Trong khi knife có thlà dng cnhà bếp, dagger luôn mang hàm ý là mt vũ khí chiến đấu hoc công ctvệ.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, dagger thường xut hin trong các thành nghoc cách nóin dụ để chsphn bi hoc ni đau tinh thn đột ngt và sc bén. Khi mt li nói được ví như mt "nhát dao" (dagger), nó không chgây tn thương mà còn mang tính cht tn công trc din và tàn nhn.

Ví dụ: Mt li nhn xét cay nghit có thể được mô tlà a dagger to the heart (như mt nhát dao đâm vào tim), thhin sự đau đớn tt cùng vmt cm xúc.

ng dng trong inn và ký hiu

Trong lĩnh vc xut bn và trình bày văn bn, dagger còn là tên gi ca mt du câu đặc bit (ký hiu †). Du này thường được dùng để đánh du các chú thíchchân trang hoc dùng trong từ đin để chmt người đã khut. Người hc cn lưu ý không nhm ln ký hiu này vi du sao (asterisk - ) vn phbiến hơn trong các ghi chú thông thường.

Ý nghĩa

Danh từdao găm

Một loại dao ngắn có lưỡi nhọn, chủ yếu được dùng làm vũ khí để đâm

The assassin concealed a small dagger in his boot.

Kẻ ám sát đã giấu một con dao găm nhỏ trong ủng của mình.

Danh từdấu kiếm

Một ký hiệu giống như một con dao găm nhỏ (†) được dùng trong in ấn để đánh dấu một tham chiếu hoặc cho biết một người đã qua đời

The footnote is marked with a dagger to provide further clarification.

Chú thích ở cuối trang được đánh dấu bằng một dấu kiếm để cung cấp thêm lời giải thích.

Ngoại động từđâm bằng dao găm
[~ something]

Đâm ai đó hoặc cái gì đó bằng một con dao găm

He attempted to dagger the guard during the escape.

Hắn ta đã cố gắng đâm tên lính gác bằng dao găm trong lúc trốn thoát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error