D
Dicread
HomeDictionaryIinterception

interception

sự chặn thu / pha đánh chặn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: interceptions

interception mô thành động chủ động can thip vào ltrình ca mt đối tượng đang di chuyn để ngăn chn nó đạt đến mc tiêu. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái khác nhau: trong an ninh hoc quân sự, nó gi lên skim soát và ngăn chn ri ro; trong ththao, nó thhin snhy bén và khnăng xoay chuyn tình thế ca vn động viên.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc an ninh và pháp lut, interception thường dùng cho vic chn thu các thông tin liên lc (như nghe lén đin thoi) hoc chn thu hàng cm. Ví dụ, the interception of a shipment (vic chn thu mt lô hàng) nhn mnh vào tính pháp lý và scưỡng chế.

Trong ththao, đặc bit là bóng bu dc Mỹ, interception (pha đánh chn) là mt thut ngchuyên môn. Nó xy ra khi mt cu thphòng thbt được đường chuyn dành cho cu thtn công. Điu này khác vi tackle (cú vt/chn người), vì interception tp trung vào vic chiếm quyn kim soát bóng khi bóng đangtrên không.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia interception và interference. Trong khi interception là hành động chn đứng để chiếm quyn kim soát hoc ngăn chn mc tiêu, thì interference (scan thip/gây nhiu) thường mang nghĩa tiêu cc, ám chvic gây cn trhoc làm gián đon mt quá trình mt cách không mong mun hoc trái lut.

Đúng: The police carried out the interception of the smuggled goods. (Cnh sát đã thc hin vic chn thu shàng hóa nhp lu.)
Sai: Sdng interference khi mun nói vvic bt gimt lô hàng.

Đặc đim ngpháp

interception là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt hành động cthtrong trn đấu, ta dùng an interception. Khi nói vkhái nim chn thu thông tin nói chung, tnày có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được tùy vào cu trúc câu.

Countable when referring to a specific event in a game or a single military operation. Uncountable when discussing the general practice of monitoring signals or the technical capability of a defense system.

Ý nghĩa

Danh từsự chặn thu

Hành động bắt giữ hoặc ngăn chặn một thứ gì đó hoặc một ai đó trước khi họ đến được điểm đến dự định

The police carried out the interception of the smuggled goods.

Cảnh sát đã thực hiện việc chặn thu số hàng hóa nhập lậu.

Danh từpha đánh chặn

Hành động bắt một quả bóng hoặc đĩa trong một trò chơi, đặc biệt là trong bóng bầu dục Mỹ, trước khi nó đến được người nhận dự định

The quarterback's pass resulted in a critical interception.

Đường chuyền của tiền vệ đã dẫn đến một pha đánh chặn quan trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error