D
Dicread
HomeDictionaryFfurtive

furtive

lén lút
Tính từ
So sánh hơn: more furtiveSo sánh nhất: most furtive

furtive mô tmt hành động hoc ánh nhìn mang tính cht lén lút, cgng che giu shin din hoc ý định ca mình vì sbphát hin hoc cm thy ti li. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người đang làm điu gì đó không chính đáng hoc không được phép.

Ý nghĩa

Tính từlén lút

Cố gắng tránh sự chú ý hoặc quan sát, thường là do cảm thấy tội lỗi hoặc tin rằng việc bị phát hiện sẽ không mong muốn

He cast a furtive glance at the locked drawer.

Anh ấy liếc nhìn lén lút vào ngăn kéo đã bị khóa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error