D
Dicread
HomeDictionaryUunderworld

underworld

thế giới ngầm / minh giới
Danh từ
Số nhiều: underworlds

underworld mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, từ đời thc cho đến thn thoi. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut. Sc thái vti phm Trong đời sng hin đại, underworld dùng để chmt xã hi ngm, nơi các hot động phi pháp và ti phm có tchc din ra ngoài tm kim soát ca pháp lut. Nó không chỉ đơn thun là "thế gii ngm" mà còn gi lên sbí mt, nguy him và có hthng phân cp quyn lc riêng. Khi dùng vi nghĩa này, tnày thường đi kèm vi các tnhư criminal (ti phm) hoc organized (có tchc). Ví dụ: the criminal underworld (thế gii ti phm ngm). Sc thái vtâm linh và thn thoi Trong ngcnh tôn giáo hoc truyn thuyết, underworld chnơi cư ngca nhng linh hn sau khi chết, thường nm sâu dưới lòng đất. Tùy vào nn văn hóa mà nó có thể được dch là "minh gii", "âm phủ" hoc "cõi âm". Khác vi nghĩa ti phm, nghĩa này mang tính siêu nhiên và huyn bí. Ví dụ: descend into the underworldi xung minh gii). Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến là nhm ln underworld vi underground. Trong khi underworld nhn mnh vào mt "xã hi" hoc "cõi" (thế gii ngm/minh gii), thì underground thường dùng làm tính từ để chnhng thnm dưới mt đất vmt vt lý, hoc các phong trào chính trbí mt (ví dụ: underground movement - phong trào ngm).

Ý nghĩa

Danh từthế giới ngầm

Thế giới của những kẻ tội phạm, đặc biệt là những kẻ tham gia vào tội phạm có tổ chức

"The police are trying to infiltrate the city's criminal underworld."

Cảnh sát đang cố gắng thâm nhập vào thế giới ngầm tội phạm của thành phố.

Danh từminh giới

Nơi cư ngụ huyền thoại của những người chết trong các tôn giáo và thần thoại khác nhau

"In Greek mythology, Hades rules the underworld."

Trong thần thoại Hy Lạp, Hades cai trị minh giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error