D
Dicread
HomeDictionaryOoperative

operative

có hiệu lực / hiệu quả / công nhân / điệp viên
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: operatives

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mang hàm ý vskích hot vmt cơ khí hoc pháp lý. Nó mô tmt thgì đó không chỉ đơn thun là tn ti, mà đang thc sự "vn hành" hoc có giá trràng buc vmt lut pháp. Trong khi teffective tp trung vào kết quả, thì operative thường nhn mnh vào trng thái đang có hiu lc. Khi được dùng như mt danh từ để chngười lao động, tnày mang sc thái công nghip và khô khan. Nó gi lên hìnhnh mt cá nhân là mt mt xích nhtrong mt bmáy hoc quy trình ln hơn, thường ngụ ý nhng công vic chân tay hoc lp đi lp li mà không có nhiu quyn tchủ. Trong bi cnh tình báo, operative được dùng thay cho tspy để to cm giác chuyên nghip và mang tính chiến thut hơn. Tnày hàm ý mt mc độ đào to bài bn và mt nhim vcthể, gi lên bu không khí lnh lùng, tính toán đặc trưng trong thut ngca các cơ quan tình báo.

Countable when referring to individual people like a spy or a factory worker. Uncountable when referring to the state of being in effect or functioning.

Ý nghĩa

Tính từcó hiệu lực

Đang hoạt động, có hiệu lực hoặc hiện đang được áp dụng

"The new safety regulations become operative starting next Monday."

Các quy định an toàn mới sẽ có hiệu lực bắt đầu từ thứ Hai tới.

Tính từhiệu quả

Mang lại kết quả mong muốn hoặc dự kiến; có tác dụng

"The treatment proved to be operative in reducing the symptoms of the disease."

Phương pháp điều trị đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm các triệu chứng của bệnh.

Danh từcông nhân

Một người lao động, đặc biệt là người thực hiện các công việc chân tay không đòi hỏi chuyên môn cao

"The factory employs over five hundred machine operatives."

Nhà máy thuê hơn năm trăm công nhân vận hành máy móc.

Danh từđiệp viên

Một đặc vụ bí mật hoặc gián điệp

"The intelligence agency deployed an operative to infiltrate the organization."

Cơ quan tình báo đã triển khai một điệp viên để thâm nhập vào tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error