D
Dicread
HomeDictionaryCcartel

cartel

liên minh độc quyền / băng đảng ma túy / hiệp ước trao đổi tù binh
Danh từ
Số nhiều: cartels

cartel thường được hiu theo hai hướng chính tùy vào ngcnh: kinh tế và ti phm. Trong kinh tế, nó chmt stha thun ngm hoc công khai gia các doanh nghip ln để kim soát giá cvà thtrường, gây bt li cho người tiêu dùng. Trong khi đó, trong ngcnh chính trị-xã hi hin đại, tnày thường gn lin vi các tchc ti phm xuyên quc gia, đặc bit là các băng đảng ma túy.

Ý nghĩa

Danh từliên minh độc quyền

Một hiệp hội gồm các nhà sản xuất hoặc các quốc gia với mục đích duy trì mức giá cao và hạn chế cạnh tranh

"The oil-producing nations formed a cartel to control global petroleum prices."

Các quốc gia sản xuất dầu mỏ đã thành lập một liên minh độc quyền để kiểm soát nguồn cung dầu thô toàn cầu.

Danh từbăng đảng ma túy

Một nhóm tội phạm hoặc các tổ chức tội phạm có tổ chức hợp tác với nhau để kiểm soát việc buôn bán bất hợp pháp một loại hàng hóa cụ thể

"The government launched a military operation to dismantle the powerful drug cartel."

Chính phủ đã triển khai một chiến dịch quân sự để triệt phá băng đảng ma túy hoạt động tại vùng biên giới.

hiệp ước trao đổi tù binh

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên tham chiến trong một cuộc chiến để trao đổi tù binh hoặc điều trị cho những người bị thương

Hai đội quân đối địch đã ký một hiệp ước trao đổi tù binh để đảm bảo việc hồi hương an toàn cho các binh sĩ bị bắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error