D
Dicread
HomeDictionarySsecure

secure

chặt chẽ / an tâm / cố định / giành được / bảo vệ
Tính từNgoại động từ
So sánh hơn: more secureSo sánh nhất: most secure

Tnày xoay quanh khái nim về "sự ổn định"—dù là vmt vt lý, cm xúc hay tình hung. Nó mô tmt trng thái không có ri ro bxê dch, mt mát hoc tht bi.

Vmt vt lý, tnày ám chtrng thái được khóa cht hoc buc cht. Khác vi tight (cht) dùng để chsc căng, secure (cht chẽ) nhn mnh vào độ tin cy ca sgn kết; mt thứ được cố định cht chskhông brơi ra hoc bị đánh cp.

Vmt cm xúc và tâm lý, tnày đại din cho vic không còn cm thy dbtn thương. Trong khi confident (ttin) mô tnim tin vào khnăng ca bn thân, thì secure (an tâm) gi ý mt sthiếu vng sâu sc hơn đối vi ni lo âu hoc mi đe da, thường bt ngun tmt môi trường hoc mi quan hệ ổn định.

Trong bi cnh đạt được thành tu (giành được điu gì đó), tnày mang sc thái ca schc chn cui cùng. Vic secure (giành được) mt chiến thng không chỉ đơn thun là đạt được nó, mà là đảm bo rng chiến thng đó không thbtước mt hoc bị đánh mt vào phút cui.

Ý nghĩa

Tính từchặt chẽ

Được cố định hoặc buộc chặt để không bị xê dịch, lỏng lẻo hoặc bị mất

Make sure the knot is secure before you let go of the rope.

Hãy đảm bảo nút thắt đã chặt chẽ trước khi bạn buông dây thừng.

Tính từan tâm

Không còn sợ hãi, lo lắng hay nghi ngờ; tự tin

She felt secure in her knowledge that she had done her best.

Cô ấy cảm thấy an tâm khi biết rằng mình đã nỗ lực hết sức.

Ngoại động từcố định

Gắn hoặc buộc thứ gì đó một cách chắc chắn vào một vị trí

He used a heavy-duty strap to secure the luggage to the roof of the car.

Anh ấy đã dùng một sợi dây đai chịu lực để cố định hành lý trên nóc xe ô tô.

Ngoại động từgiành được

Thành công trong việc đạt được điều gì đó, đặc biệt là thông qua sự nỗ lực

The athlete managed to secure a gold medal in the final race.

Vận động viên đã thành công trong việc giành được huy chương vàng ở đường chạy chung kết.

Ngoại động từbảo vệ

Bảo vệ một địa điểm hoặc một người khỏi bị tấn công hoặc xâm nhập

The guards worked quickly to secure the perimeter of the building.

Các nhân viên an ninh đã nhanh chóng làm việc để bảo vệ chu vi của tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error