D
Dicread
HomeDictionaryRreconnaissance

reconnaissance

trinh sát / khảo sát sơ bộ
[C/U] Cả hai

reconnaissance là mt thut ngmang tính kthut cao, chyếu được sdng trong hai ngcnh chính: quân svà kho sát thc địa. Trong quân sự, tnày mang sc thái nghiêm ngt, chcác hot động bí mt hoc chiến thut nhm thu thp tin tc về đối phương. Trong các lĩnh vc dân snhư địa cht, xây dng hoc thám him, nó mang nghĩa là đi xem xét sơ bmt khu vc để lp kế hoch cho các hot động tiếp theo.

Phân bit sc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit reconnaissance vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

survey: Thường dùng cho vic đo đạc chính xác, lp bn đồ chi tiết hoc kho sát ý kiến. Trong khi reconnaissance là bước thăm dò sơ bộ để nm bt tình hình chung, thì survey mang tính định lượng và chi tiết hơn.
exploration: Mang nghĩa thám him nhng vùng đất chưa biết hoc tìm kiếm tài nguyên (như du mỏ, khoáng sn). reconnaissance tp trung vào vic thu thp thông tin cthcho mt mc đích tác chiến hoc lp kế hoch ngn hn.
scouting: Có nghĩa tương tnhư reconnaissance nhưng ít trang trng hơn và thường được dùng trong ththao hoc các hot động dã ngoi.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp reconnaissance thành "trinh sát". Điu này sgây cm giác quá nng nhoc sai lch nếu dùng trong bi cnh phi quân sự. Ví dụ, khi mt kiến trúc sư đi xem khu đất trước khi thiết kế, hãy dùng từ "kho sát" thay vì "trinh sát".

Đúng: The team conducted a reconnaissance of the area before building the camp. (Nhóm đã thc hin kho sát khu vc trước khi dng tri.)
Sai: The team conducted a reconnaissance of the area... (Nhóm đã thc hin trinh sát khu vc... - nghe quá ging mt chiến dch quân sự).

Vmt ngpháp, reconnaissance là mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vmt nhim vcthể (ví dụ: a reconnaissance mission).

Countable when referring to a specific mission (a reconnaissance). Uncountable when referring to the general military practice of scouting.

Ý nghĩa

Danh từtrinh sát

Một hoạt động quân sự được thực hiện để thu thập thông tin về kẻ thù hoặc một khu vực cụ thể

The troops conducted a reconnaissance of the valley before the main assault.

Các đơn vị quân đội đã tiến hành trinh sát thung lũng trước khi thực hiện cuộc tấn công chính.

Danh từkhảo sát sơ bộ

Hành động khảo sát một địa điểm hoặc tình huống để thu thập dữ liệu ban đầu hoặc đánh giá các điều kiện trước khi bắt đầu một dự án

The engineers performed a reconnaissance of the site to determine the best placement for the bridge.

Các kỹ sư đã thực hiện khảo sát sơ bộ địa điểm để xác định vị trí đặt cầu tốt nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error