D
Dicread
HomeDictionaryRreconnaissance

reconnaissance

trinh sát, thăm dò
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gn lin vi sbí mt, độ chính xác và li thế chiến lược. Nó gi lên hìnhnh ca mt trinh sát viên hoc các cm biến công nghcao đang thu thp tình báo mà không bphát hin. Dù bt ngun thc thuyết quân sự, tnày thường được dùng trong môi trường chuyên nghip để mô tgiai đon nghiên cu sơ bca mt dự án. Trong bi cnh doanh nghip hoc xã hi, vic sdng treconnaissance thay cho nghiên cu hay điu tra sto thêm mt sc thái vstính toán klưỡng. Nó ám chvic lp bn đồ tình hung mt cách hthng để nhn din đim yếu hoc cơ hi trước khi đưa ra hành động quyết định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhiệm vụ cụ thể (a reconnaissance). Không đếm được khi nói về hoạt động trinh sát quân sự nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtrinh sát

Hành động quan sát quân sự một khu vực để xác định vị trí kẻ thù hoặc tìm hiểu các đặc điểm chiến lược

"The troops conducted a reconnaissance of the valley before the attack."

Các đơn vị quân đội đã tiến hành trinh sát thung lũng trước khi tấn công.

Ngoại động từtrinh sát
[someone][something]

Thực hiện quan sát quân sự một khu vực

"The drone was used to reconnaissance the border."

Máy bay không người lái đã được sử dụng để trinh sát biên giới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error